Mua phải hàng giả và cách phòng… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Mua phải hàng giả và cách phòng tránh" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lần trước tôi mua phải một túi hàng hiệu giả.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 上次 买到 一个 假 名牌 包 。
Lần trước tôi mua phải một túi hàng hiệu giả.
天啊 你 怎么 发现的?
Trời ơi bạn phát hiện thế nào?
五金 和 做工 一看 就 不对 。
Phụ kiện kim loại và tay nghề nhìn là thấy sai ngay.
去 哪 投诉 比较 有效?
Đi đâu khiếu nại mới hiệu quả?
我 直接 找 平台 客服 退款了 。
Tôi trực tiếp tìm CSKH sàn để hoàn tiền.
假货 市场 一直 屡禁不止 。
Thị trường hàng giả vẫn luôn cấm mãi không hết.
为什么 这么 难 根除呢?
Tại sao diệt tận gốc lại khó đến vậy?
利润 太 高 总有人 铤而走险 。
Lợi nhuận quá cao luôn có người liều lĩnh làm liều.
消费者 该 怎么 辨别 真假?
Người tiêu dùng nên phân biệt thật giả thế nào?
尽量 去 官方渠道 购买 。
Cố gắng mua qua kênh chính thức.
价格 太 低 也 要 警惕 。
Giá quá thấp cũng phải cảnh giác.
对 天下 没有 免费的 午餐 。
Đúng vậy trên đời không có bữa trưa miễn phí.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 买HSK1mǎimua
- 到HSK1dàođến
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 天HSK1tiānngày
- 你HSK1nǐbạn
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 和HSK1hévà; cùng với
- 做HSK1zuòlàm
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 不HSK1bùkhông
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 去HSK1qùđi
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 有HSK1yǒucó
- 找HSK1zhǎotìm
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 这HSK1zhènày; đây
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 人HSK1rénngười
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 也HSK1yěcũng
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 没有HSK1méiyǒukhông có