123tiengtrung.comGiao tiếp

Mua phải hàng giả và cách phòng… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Muaphảihànggiảtự học tiếng Trung

Bài "Mua phải hàng giả và cách phòng tránh" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lần trước tôi mua phải một túi hàng hiệu giả.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 上次 买到 一个 假 名牌 包 。 Wǒ shàngcì mǎidào yí ge jiǎ míngpái bāo. Lần trước tôi mua phải một túi hàng hiệu giả.
天啊 你 怎么 发现的? Tiān a nǐ zěnme fāxiàn de? Trời ơi bạn phát hiện thế nào?
五金 和 做工 一看 就 不对 。 Wǔjīn hé zuògōng yí kàn jiù bú duì. Phụ kiện kim loại và tay nghề nhìn là thấy sai ngay.
去 哪 投诉 比较 有效? Qù nǎ tóusù bǐjiào yǒuxiào? Đi đâu khiếu nại mới hiệu quả?
我 直接 找 平台 客服 退款了 。 Wǒ zhíjiē zhǎo píngtái kèfú tuìkuǎn le. Tôi trực tiếp tìm CSKH sàn để hoàn tiền.
假货 市场 一直 屡禁不止 。 Jiǎhuò shìchǎng yìzhí lǚjìnbùzhǐ. Thị trường hàng giả vẫn luôn cấm mãi không hết.
为什么 这么 难 根除呢? Wèishénme zhème nán gēnchú ne? Tại sao diệt tận gốc lại khó đến vậy?
利润 太 高 总有人 铤而走险 。 Lìrùn tài gāo zǒng yǒurén tǐngérzǒuxiǎn. Lợi nhuận quá cao luôn có người liều lĩnh làm liều.
消费者 该 怎么 辨别 真假? Xiāofèizhě gāi zěnme biànbié zhēnjiǎ? Người tiêu dùng nên phân biệt thật giả thế nào?
尽量 去 官方渠道 购买 。 Jǐnliàng qù guānfāng qúdào gòumǎi. Cố gắng mua qua kênh chính thức.
价格 太 低 也 要 警惕 。 Jiàgé tài dī yě yào jǐngtì. Giá quá thấp cũng phải cảnh giác.
对 天下 没有 免费的 午餐 。 Duì tiānxià méiyǒu miǎnfèi de wǔcān. Đúng vậy trên đời không có bữa trưa miễn phí.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 到HSK1
    dàođến
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 去HSK1
    qùđi
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 人HSK1
    rénngười
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
▶ Học bài này (có audio + bài tập)