123tiengtrung.comGiao tiếp

Nói chuyện về các nhãn hàng quốc tế — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Nóichuyệnnhãnhàngtự học tiếng Trung

Bài "Nói chuyện về các nhãn hàng quốc tế" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thường ngày thích nhãn hàng gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 平时 喜欢 什么 牌子? Nǐ píngshí xǐhuan shénme páizi? Bạn thường ngày thích nhãn hàng gì?
我 比较 喜欢 优衣库 。 Wǒ bǐjiào xǐhuan Yōuyīkù. Tôi khá thích Uniqlo.
它的 衣服 确实 百搭 。 Tā de yīfu quèshí bǎidā. Quần áo của nó đúng là dễ phối.
你 呢? 喜欢 哪个 品牌? Nǐ ne? Xǐhuan nǎge pǐnpái? Bạn thì thích thương hiệu nào?
我 喜欢 苹果的 产品 。 Wǒ xǐhuan Píngguǒ de chǎnpǐn. Sản phẩm của Apple tôi thích.
苹果的 东西 是 挺 贵的 。 Píngguǒ de dōngxi shì tǐng guì de. Đồ của Apple là khá đắt.
贵 但是 质量 值得 信赖 。 Guì dànshì zhìliàng zhídé xìnlài. Đắt nhưng chất lượng đáng tin cậy.
星巴克 你 也 常 喝吗? Xīngbākè nǐ yě cháng hē ma? Starbucks bạn cũng thường uống không?
偶尔 喝 更 喜欢 本地 咖啡店 。 Ǒu'ěr hē gèng xǐhuan běndì kāfēidiàn. Thỉnh thoảng uống thích quán cà phê địa phương hơn.
国际大牌 确实 很多 人 追捧 。 Guójì dà pái quèshí hěn duō rén zhuīpěng. Nhãn hàng lớn quốc tế đúng là rất nhiều người săn đón.
但 我 更看重 实用性 。 Dàn wǒ gèng kànzhòng shíyòngxìng. Nhưng tôi coi trọng hơn tính thực dụng.
这 样 消费 更 理性 。 Zhè yàng xiāofèi gèng lǐxìng. Như vậy tiêu dùng lý trí hơn.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 衣服HSK1
    yī fuquần áo
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 哪个HSK1
    nǎgecái nào
  • 苹果HSK1
    píng guǒquả táo
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 是HSK1
    shìlà
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 喝HSK1
    hēuống
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 店HSK1
    diàncửa hàng
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 人HSK1
    rénngười
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 这HSK1
    zhènày; đây
▶ Học bài này (có audio + bài tập)