Nói chuyện về các nhãn hàng quốc tế — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Nói chuyện về các nhãn hàng quốc tế" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thường ngày thích nhãn hàng gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 平时 喜欢 什么 牌子?
Bạn thường ngày thích nhãn hàng gì?
我 比较 喜欢 优衣库 。
Tôi khá thích Uniqlo.
它的 衣服 确实 百搭 。
Quần áo của nó đúng là dễ phối.
你 呢? 喜欢 哪个 品牌?
Bạn thì thích thương hiệu nào?
我 喜欢 苹果的 产品 。
Sản phẩm của Apple tôi thích.
苹果的 东西 是 挺 贵的 。
Đồ của Apple là khá đắt.
贵 但是 质量 值得 信赖 。
Đắt nhưng chất lượng đáng tin cậy.
星巴克 你 也 常 喝吗?
Starbucks bạn cũng thường uống không?
偶尔 喝 更 喜欢 本地 咖啡店 。
Thỉnh thoảng uống thích quán cà phê địa phương hơn.
国际大牌 确实 很多 人 追捧 。
Nhãn hàng lớn quốc tế đúng là rất nhiều người săn đón.
但 我 更看重 实用性 。
Nhưng tôi coi trọng hơn tính thực dụng.
这 样 消费 更 理性 。
Như vậy tiêu dùng lý trí hơn.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 我HSK1wǒtôi
- 它HSK1tānó (đồ vật)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 衣服HSK1yī fuquần áo
- 百HSK1bǎitrăm
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 哪个HSK1nǎgecái nào
- 苹果HSK1píng guǒquả táo
- 东西HSK1dōng xīđồ vật; thứ
- 是HSK1shìlà
- 贵HSK1guìđắt
- 也HSK1yěcũng
- 喝HSK1hēuống
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 店HSK1diàncửa hàng
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 大HSK1dàto; lớn
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 人HSK1rénngười
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 这HSK1zhènày; đây