123tiengtrung.comGiao tiếp

Ngày đầu đi làm ở công ty — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Ngàyđầuđilàmtự học tiếng Trung

Bài "Ngày đầu đi làm ở công ty" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào mọi người đây là đồng nghiệp mới Tôn Na.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

大家好 这是 新来的 同事 孙娜 。 Dàjiā hǎo zhè shì xīn lái de tóngshì Sūn Nà. Chào mọi người đây là đồng nghiệp mới Tôn Na.
大家好 很高兴 加入 这个团队 。 Dàjiā hǎo hěn gāoxìng jiārù zhège tuánduì. Chào mọi người rất vui được gia nhập đội ngũ này.
你的座位 在 靠窗那边 。 Nǐ de zuòwèi zài kào chuāng nàbiān. Chỗ ngồi của bạn ở gần cửa sổ phía kia.
谢谢 我现在 就过去 。 Xièxie wǒ xiànzài jiù guòqu. Cảm ơn tôi bây giờ đi qua ngay.
这周 你先 负责 整理 客户资料 。 Zhè zhōu nǐ xiān fùzé zhěnglǐ kèhù zīliào. Tuần này trước tiên bạn phụ trách sắp xếp tài liệu khách hàng.
好的 我会 尽快 熟悉 工作内容 。 Hǎo de wǒ huì jǐnkuài shúxī gōngzuò nèiróng. Vâng tôi sẽ sớm làm quen nội dung công việc.
有 不懂的地方 可以随时 问我 。 Yǒu bù dǒng de dìfang kěyǐ suíshí wèn wǒ. Có chỗ nào không hiểu cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào.
谢谢经理 我一定 认真 学习 。 Xièxie jīnglǐ wǒ yídìng rènzhēn xuéxí. Cảm ơn sếp tôi nhất định chăm chỉ học hỏi.
公司 十二点 吃午饭 你可以 跟大家 一起去 。 Gōngsī shí'èr diǎn chī wǔfàn nǐ kěyǐ gēn dàjiā yìqǐ qù. Công ty mười hai giờ ăn trưa bạn có thể đi cùng mọi người.
好的 谢谢 您的照顾 。 Hǎo de xièxie nín de zhàogù. Vâng cảm ơn sự quan tâm của anh chị.
不客气 希望 你能 尽快 适应这里 。 Bú kèqi xīwàng nǐ néng jǐnkuài shìyìng zhèlǐ. Không có gì hy vọng bạn có thể sớm thích nghi ở đây.
我会 努力的 请 多多指教 。 Wǒ huì nǔlì de qǐng duōduō zhǐjiào. Tôi sẽ cố gắng xin mọi người chỉ bảo thêm.

Từ vựng trong bài

  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 高兴HSK1
    gāo xìngvui; vui vẻ
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 那边HSK1
    nàbiānbên kia
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 去HSK1
    qùđi
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 一HSK1
    yīmột
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 十HSK1
    shímười
  • 二HSK1
    èrhai
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 午饭HSK1
    wǔfàncơm trưa
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 多HSK1
    duōnhiều
▶ Học bài này (có audio + bài tập)