Ngày đầu đi làm ở công ty — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Ngày đầu đi làm ở công ty" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào mọi người đây là đồng nghiệp mới Tôn Na.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
大家好 这是 新来的 同事 孙娜 。
Chào mọi người đây là đồng nghiệp mới Tôn Na.
大家好 很高兴 加入 这个团队 。
Chào mọi người rất vui được gia nhập đội ngũ này.
你的座位 在 靠窗那边 。
Chỗ ngồi của bạn ở gần cửa sổ phía kia.
谢谢 我现在 就过去 。
Cảm ơn tôi bây giờ đi qua ngay.
这周 你先 负责 整理 客户资料 。
Tuần này trước tiên bạn phụ trách sắp xếp tài liệu khách hàng.
好的 我会 尽快 熟悉 工作内容 。
Vâng tôi sẽ sớm làm quen nội dung công việc.
有 不懂的地方 可以随时 问我 。
Có chỗ nào không hiểu cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào.
谢谢经理 我一定 认真 学习 。
Cảm ơn sếp tôi nhất định chăm chỉ học hỏi.
公司 十二点 吃午饭 你可以 跟大家 一起去 。
Công ty mười hai giờ ăn trưa bạn có thể đi cùng mọi người.
好的 谢谢 您的照顾 。
Vâng cảm ơn sự quan tâm của anh chị.
不客气 希望 你能 尽快 适应这里 。
Không có gì hy vọng bạn có thể sớm thích nghi ở đây.
我会 努力的 请 多多指教 。
Tôi sẽ cố gắng xin mọi người chỉ bảo thêm.
Từ vựng trong bài
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 新HSK1xīnmới
- 来HSK1láiđến; tới
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 很HSK1hěnrất
- 高兴HSK1gāo xìngvui; vui vẻ
- 这个HSK1zhègecái này
- 你HSK1nǐbạn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 那边HSK1nàbiānbên kia
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 我HSK1wǒtôi
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 去HSK1qùđi
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 有HSK1yǒucó
- 不HSK1bùkhông
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 问HSK1wènhỏi
- 一HSK1yīmột
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 十HSK1shímười
- 二HSK1èrhai
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 吃HSK1chīăn
- 午饭HSK1wǔfàncơm trưa
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 多HSK1duōnhiều