Nhận thư mời làm việc (offer) — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Nhận thư mời làm việc (offer)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chúc mừng bạn đã vượt qua vòng phỏng vấn của chúng tôi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
恭喜你 通过了 我们的面试 。
Chúc mừng bạn đã vượt qua vòng phỏng vấn của chúng tôi.
真的吗? 太好了!
Thật vậy sao? tuyệt quá!
这是 我们的 offer 你看一下 。
Đây là thư mời làm việc của chúng tôi anh xem qua nhé.
薪资 和 福利 都在里面吗?
Lương với phúc lợi đều có trong đó chứ ạ?
对 还有 入职时间 。
Đúng vậy còn có cả thời gian nhận việc nữa.
我 可以 考虑几天吗?
Em có thể suy nghĩ mấy ngày không?
当然 三天内 回复我们 。
Đương nhiên trong ba ngày phản hồi cho chúng tôi nhé.
好的 谢谢 您给的机会 。
Vâng ạ cảm ơn cơ hội anh đã cho em.
如果 有问题 随时问HR 。
Nếu có thắc mắc cứ hỏi bộ phận nhân sự.
好 我 会 认真考虑的 。
Vâng em sẽ suy nghĩ kỹ ạ.
希望 能 早日 见到你 。
Hy vọng sớm được gặp lại em.
一定 谢谢 您 。
Nhất định ạ cảm ơn anh.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 和HSK1hévà; cùng với
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 我HSK1wǒtôi
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 天HSK1tiānngày
- 三HSK1sānba
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 给HSK1gěicho, đưa
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 问HSK1wènhỏi
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 早HSK1zǎosớm
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 到HSK1dàođến
- 一HSK1yīmột