123tiengtrung.comGiao tiếp

Nhận thư mời làm việc (offer) — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Nhậnthưmờilàmtự học tiếng Trung

Bài "Nhận thư mời làm việc (offer)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chúc mừng bạn đã vượt qua vòng phỏng vấn của chúng tôi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

恭喜你 通过了 我们的面试 。 Gōngxǐ nǐ tōngguò le wǒmen de miànshì. Chúc mừng bạn đã vượt qua vòng phỏng vấn của chúng tôi.
真的吗? 太好了! Zhēn de ma? tài hǎo le! Thật vậy sao? tuyệt quá!
这是 我们的 offer 你看一下 。 Zhè shì wǒmen de offer nǐ kàn yíxià. Đây là thư mời làm việc của chúng tôi anh xem qua nhé.
薪资 和 福利 都在里面吗? Xīnzī hé fúlì dōu zài lǐmiàn ma? Lương với phúc lợi đều có trong đó chứ ạ?
对 还有 入职时间 。 Duì hái yǒu rùzhí shíjiān. Đúng vậy còn có cả thời gian nhận việc nữa.
我 可以 考虑几天吗? Wǒ kěyǐ kǎolǜ jǐ tiān ma? Em có thể suy nghĩ mấy ngày không?
当然 三天内 回复我们 。 Dāngrán sān tiān nèi huífù wǒmen. Đương nhiên trong ba ngày phản hồi cho chúng tôi nhé.
好的 谢谢 您给的机会 。 Hǎo de xièxie nín gěi de jīhuì. Vâng ạ cảm ơn cơ hội anh đã cho em.
如果 有问题 随时问HR 。 Rúguǒ yǒu wèntí suíshí wèn HR. Nếu có thắc mắc cứ hỏi bộ phận nhân sự.
好 我 会 认真考虑的 。 Hǎo wǒ huì rènzhēn kǎolǜ de. Vâng em sẽ suy nghĩ kỹ ạ.
希望 能 早日 见到你 。 Xīwàng néng zǎorì jiàndào nǐ. Hy vọng sớm được gặp lại em.
一定 谢谢 您 。 Yídìng xièxie nín. Nhất định ạ cảm ơn anh.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 三HSK1
    sānba
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 到HSK1
    dàođến
  • 一HSK1
    yīmột
▶ Học bài này (có audio + bài tập)