123tiengtrung.comGiao tiếp

Nói về tên các nghề nghiệp phổ… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Nóitênnghềnghiệptự học tiếng Trung

Bài "Nói về tên các nghề nghiệp phổ biến" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trước đây bạn đã từng làm công việc gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你以前 做过 什么工作? Nǐ yǐqián zuòguo shénme gōngzuò? Trước đây bạn đã từng làm công việc gì?
我做过 市场营销 也做过 销售 。 Wǒ zuòguo shìchǎng yíngxiāo yě zuòguo xiāoshòu. Tôi từng làm marketing cũng từng làm bán hàng.
那 你了解 其他行业吗? Nà nǐ liǎojiě qítā hángyè ma? Vậy bạn có hiểu về các ngành khác không?
了解一些 比如 老师 医生 律师 。 Liǎojiě yìxiē bǐrú lǎoshī, yīshēng, lǜshī. Cũng hiểu chút ít ví dụ như giáo viên, bác sĩ, luật sư.
你身边 有 当工程师的 朋友 吗? Nǐ shēnbiān yǒu dāng gōngchéngshī de péngyou ma? Xung quanh bạn có bạn nào làm kỹ sư không?
有 我一个朋友 是 软件工程师 。 Yǒu wǒ yí ge péngyou shì ruǎnjiàn gōngchéngshī. Có một người bạn của tôi là kỹ sư phần mềm.
那 设计师呢? Nà shèjìshī ne? Vậy còn nhà thiết kế thì sao?
也有 她是 平面设计师 。 Yě yǒu tā shì píngmiàn shèjìshī. Cũng có cô ấy là nhà thiết kế đồ hoạ.
你觉得 哪个职业 最适合你? Nǐ juéde nǎge zhíyè zuì shìhé nǐ? Bạn thấy phù hợp với bạn nhất nghề nào?
我觉得 市场营销 最适合我 。 Wǒ juéde shìchǎng yíngxiāo zuì shìhé wǒ. Tôi thấy marketing phù hợp với tôi nhất.
为什么 这么说? Wèishénme zhème shuō? Vì sao bạn lại nói vậy?
因为 我喜欢 和不同的人 打交道 。 Yīnwèi wǒ xǐhuan hé bùtóng de rén dǎ jiāodào. Vì tôi thích giao tiếp với nhiều kiểu người khác nhau.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 老师HSK1
    lǎo shīgiáo viên; thầy cô
  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 哪个HSK1
    nǎgecái nào
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 人HSK1
    rénngười
▶ Học bài này (có audio + bài tập)