Nói về tên các nghề nghiệp phổ… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Nói về tên các nghề nghiệp phổ biến" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trước đây bạn đã từng làm công việc gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你以前 做过 什么工作?
Trước đây bạn đã từng làm công việc gì?
我做过 市场营销 也做过 销售 。
Tôi từng làm marketing cũng từng làm bán hàng.
那 你了解 其他行业吗?
Vậy bạn có hiểu về các ngành khác không?
了解一些 比如 老师 医生 律师 。
Cũng hiểu chút ít ví dụ như giáo viên, bác sĩ, luật sư.
你身边 有 当工程师的 朋友 吗?
Xung quanh bạn có bạn nào làm kỹ sư không?
有 我一个朋友 是 软件工程师 。
Có một người bạn của tôi là kỹ sư phần mềm.
那 设计师呢?
Vậy còn nhà thiết kế thì sao?
也有 她是 平面设计师 。
Cũng có cô ấy là nhà thiết kế đồ hoạ.
你觉得 哪个职业 最适合你?
Bạn thấy phù hợp với bạn nhất nghề nào?
我觉得 市场营销 最适合我 。
Tôi thấy marketing phù hợp với tôi nhất.
为什么 这么说?
Vì sao bạn lại nói vậy?
因为 我喜欢 和不同的人 打交道 。
Vì tôi thích giao tiếp với nhiều kiểu người khác nhau.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 前HSK1qiántrước
- 做HSK1zuòlàm
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 我HSK1wǒtôi
- 也HSK1yěcũng
- 那HSK1nàđó; kia
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 老师HSK1lǎo shīgiáo viên; thầy cô
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 有HSK1yǒucó
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 是HSK1shìlà
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 她HSK1tācô ấy
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 哪个HSK1nǎgecái nào
- 这HSK1zhènày; đây
- 说HSK1shuōnói
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 和HSK1hévà; cùng với
- 不HSK1bùkhông
- 人HSK1rénngười