123tiengtrung.comGiao tiếp

Tranh luận: nên đi làm hay học tiếp — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Tranhluậnnênđitự học tiếng Trung

Bài "Tranh luận: nên đi làm hay học tiếp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cháu ngoại tôi tốt nghiệp đại học xong cứ băn khoăn mãi có nên học cao học…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我外孙女 大学毕业 以后 一直纠结 要不要 读研究生 。 Wǒ wàisūnnǚ dàxué bìyè yǐhòu yìzhí jiūjié yào bu yào dú yánjiūshēng. Cháu ngoại tôi tốt nghiệp đại học xong cứ băn khoăn mãi có nên học cao học không.
这是个 很现实的 问题 两个选择 各有好处 。 Zhè shì ge hěn xiànshí de wèntí liǎng ge xuǎnzé gè yǒu hǎochù. Đây là vấn đề rất thực tế hai lựa chọn đều có cái hay riêng.
你觉得 应该 先工作 还是 继续读书? Nǐ juéde yīnggāi xiān gōngzuò háishi jìxù dúshū? Bạn thấy nên đi làm trước hay là học tiếp?
我觉得 要看 她自己的 职业规划 是什么 。 Wǒ juéde yào kàn tā zìjǐ de zhíyè guīhuà shì shénme. Tôi thấy phải xem định hướng nghề nghiệp của bản thân nó là gì.
如果 她想 做研究 读研 肯定 更有帮助 。 Rúguǒ tā xiǎng zuò yánjiū dú yán kěndìng gèng yǒu bāngzhù. Nếu nó muốn làm nghiên cứu học cao học chắc chắn có ích hơn.
但 如果只是 随大流 那可能是 浪费时间 。 Dàn rúguǒ zhǐshì suí dà liú nà kěnéng shì làngfèi shíjiān. Nhưng nếu chỉ là chạy theo số đông thì có thể là lãng phí thời gian.
先工作 几年 再决定 读不读研 也是个办法 。 Xiān gōngzuò jǐ nián zài juédìng dú bu dú yán yě shì ge bànfǎ. Đi làm trước vài năm rồi mới quyết định học cao học hay không cũng là một cách.
有道理 工作经验 也能帮她 更了解 自己 。 Yǒu dàolǐ gōngzuò jīngyàn yě néng bāng tā gèng liǎojiě zìjǐ. Có lý đấy kinh nghiệm làm việc cũng giúp nó hiểu bản thân hơn.
而且 现在 很多单位 也支持 员工 在职学习 。 Érqiě xiànzài hěn duō dānwèi yě zhīchí yuángōng zàizhí xuéxí. Hơn nữa bây giờ nhiều đơn vị cũng ủng hộ nhân viên vừa làm vừa học.
是啊 这样 既能赚钱 又能 继续提升 自己 。 Shì a zhèyàng jì néng zhuànqián yòu néng jìxù tíshēng zìjǐ. Đúng vậy như vậy vừa kiếm được tiền vừa có thể tiếp tục nâng cao bản thân.
我回去 跟她 好好聊聊 让她 自己 想清楚 。 Wǒ huíqù gēn tā hǎohāo liáoliao ràng tā zìjǐ xiǎng qīngchu. Tôi về sẽ nói chuyện kỹ với nó để nó tự suy nghĩ cho rõ.
这样最好 毕竟 这是 她自己的 人生 。 Zhèyàng zuì hǎo bìjìng zhè shì tā zìjǐ de rénshēng. Vậy là tốt nhất dù sao đây là cuộc đời của riêng nó.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 女HSK1
    nǚnữ
  • 大学HSK1
    dàxuéđại học
  • 后HSK1
    hòusau
  • 一HSK1
    yīmột
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 读HSK1
    dúđọc
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 读书HSK1
    dúshūđọc sách
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 去HSK1
    qùđi
  • 人HSK1
    rénngười
▶ Học bài này (có audio + bài tập)