Tranh luận: nên đi làm hay học tiếp — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Tranh luận: nên đi làm hay học tiếp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cháu ngoại tôi tốt nghiệp đại học xong cứ băn khoăn mãi có nên học cao học…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我外孙女 大学毕业 以后 一直纠结 要不要 读研究生 。
Cháu ngoại tôi tốt nghiệp đại học xong cứ băn khoăn mãi có nên học cao học không.
这是个 很现实的 问题 两个选择 各有好处 。
Đây là vấn đề rất thực tế hai lựa chọn đều có cái hay riêng.
你觉得 应该 先工作 还是 继续读书?
Bạn thấy nên đi làm trước hay là học tiếp?
我觉得 要看 她自己的 职业规划 是什么 。
Tôi thấy phải xem định hướng nghề nghiệp của bản thân nó là gì.
如果 她想 做研究 读研 肯定 更有帮助 。
Nếu nó muốn làm nghiên cứu học cao học chắc chắn có ích hơn.
但 如果只是 随大流 那可能是 浪费时间 。
Nhưng nếu chỉ là chạy theo số đông thì có thể là lãng phí thời gian.
先工作 几年 再决定 读不读研 也是个办法 。
Đi làm trước vài năm rồi mới quyết định học cao học hay không cũng là một cách.
有道理 工作经验 也能帮她 更了解 自己 。
Có lý đấy kinh nghiệm làm việc cũng giúp nó hiểu bản thân hơn.
而且 现在 很多单位 也支持 员工 在职学习 。
Hơn nữa bây giờ nhiều đơn vị cũng ủng hộ nhân viên vừa làm vừa học.
是啊 这样 既能赚钱 又能 继续提升 自己 。
Đúng vậy như vậy vừa kiếm được tiền vừa có thể tiếp tục nâng cao bản thân.
我回去 跟她 好好聊聊 让她 自己 想清楚 。
Tôi về sẽ nói chuyện kỹ với nó để nó tự suy nghĩ cho rõ.
这样最好 毕竟 这是 她自己的 人生 。
Vậy là tốt nhất dù sao đây là cuộc đời của riêng nó.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 外HSK1wàingoài
- 女HSK1nǚnữ
- 大学HSK1dàxuéđại học
- 后HSK1hòusau
- 一HSK1yīmột
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 读HSK1dúđọc
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 很HSK1hěnrất
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 有HSK1yǒucó
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 你HSK1nǐbạn
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 还HSK1háivẫn, còn
- 读书HSK1dúshūđọc sách
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 她HSK1tācô ấy
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 做HSK1zuòlàm
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 大HSK1dàto; lớn
- 那HSK1nàđó; kia
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 年HSK1niánnăm
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 不HSK1bùkhông
- 也HSK1yěcũng
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 多HSK1duōnhiều
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 钱HSK1qiántiền
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 去HSK1qùđi
- 人HSK1rénngười