Nói về điểm mạnh điểm yếu khi… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Nói về điểm mạnh điểm yếu khi phỏng vấn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hãy nói về ưu điểm và khuyết điểm của bạn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
说说 你的优点 和缺点 。
Hãy nói về ưu điểm và khuyết điểm của bạn.
我 做事 很 细心 负责 。
Tôi làm việc rất cẩn thận có trách nhiệm.
那 缺点 是 什么?
Vậy khuyết điểm là gì?
有时候 太 追求 完美 。
Đôi khi tôi quá theo đuổi sự hoàn hảo.
这 会 影响 效率吗?
Điều này có ảnh hưởng hiệu suất không?
有时确实会 花更多 时间 。
Đôi khi đúng là sẽ tốn nhiều thời gian hơn.
你 怎么 改善 这点?
Bạn cải thiện điểm này thế nào?
我 学会了 合理 安排 优先级 。
Tôi học được cách sắp xếp thứ tự ưu tiên hợp lý.
能 举个 例子吗?
Có thể cho ví dụ không?
上份工作 我提前 完成了项目 。
Ở công việc trước tôi hoàn thành dự án sớm hơn dự kiến.
很好 谢谢 你的 分享 。
Rất tốt cảm ơn chia sẻ của bạn.
谢谢 这次 面试 机会 。
Cảm ơn cơ hội phỏng vấn lần này.
Từ vựng trong bài
- 说HSK1shuōnói
- 你HSK1nǐbạn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 和HSK1hévà; cùng với
- 我HSK1wǒtôi
- 做HSK1zuòlàm
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 很HSK1hěnrất
- 那HSK1nàđó; kia
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 有HSK1yǒucó
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 太HSK1tàiquá; rất
- 这HSK1zhènày; đây
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 多HSK1duōnhiều
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 学HSK1xuéhọc
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 前HSK1qiántrước
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 分HSK1fēnphút; chia