123tiengtrung.comGiao tiếp

Nói về điểm mạnh điểm yếu khi… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Nóiđiểmmạnhtự học tiếng Trung

Bài "Nói về điểm mạnh điểm yếu khi phỏng vấn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hãy nói về ưu điểm và khuyết điểm của bạn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

说说 你的优点 和缺点 。 Shuōshuo nǐ de yōudiǎn hé quēdiǎn. Hãy nói về ưu điểm và khuyết điểm của bạn.
我 做事 很 细心 负责 。 Wǒ zuòshì hěn xìxīn fùzé. Tôi làm việc rất cẩn thận có trách nhiệm.
那 缺点 是 什么? Nà quēdiǎn shì shénme? Vậy khuyết điểm là gì?
有时候 太 追求 完美 。 Yǒushíhou tài zhuīqiú wánměi. Đôi khi tôi quá theo đuổi sự hoàn hảo.
这 会 影响 效率吗? Zhè huì yǐngxiǎng xiàolǜ ma? Điều này có ảnh hưởng hiệu suất không?
有时确实会 花更多 时间 。 Yǒushí quèshí huì huā gèng duō shíjiān. Đôi khi đúng là sẽ tốn nhiều thời gian hơn.
你 怎么 改善 这点? Nǐ zěnme gǎishàn zhè diǎn? Bạn cải thiện điểm này thế nào?
我 学会了 合理 安排 优先级 。 Wǒ xuéhuì le hélǐ ānpái yōuxiānjí. Tôi học được cách sắp xếp thứ tự ưu tiên hợp lý.
能 举个 例子吗? Néng jǔ ge lìzi ma? Có thể cho ví dụ không?
上份工作 我提前 完成了项目 。 Shàng fèn gōngzuò wǒ tíqián wánchéng le xiàngmù. Ở công việc trước tôi hoàn thành dự án sớm hơn dự kiến.
很好 谢谢 你的 分享 。 Hěn hǎo xièxie nǐ de fēnxiǎng. Rất tốt cảm ơn chia sẻ của bạn.
谢谢 这次 面试 机会 。 Xièxie zhè cì miànshì jīhuì. Cảm ơn cơ hội phỏng vấn lần này.

Từ vựng trong bài

  • 说HSK1
    shuōnói
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
▶ Học bài này (có audio + bài tập)