123tiengtrung.comGiao tiếp

Xin làm thêm bán thời gian — Giao tiếp tiếng Trung HSK4/5

Giao tiếpHSK4HSK5Xinlàmthêmbántự học tiếng Trung

Bài "Xin làm thêm bán thời gian" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4/5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lâm Cương này tôi muốn tìm một công việc bán thời gian bạn có lời khuyên gì…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

林刚 我想找 一份 兼职工作 你有什么 建议吗? Lín Gāng wǒ xiǎng zhǎo yí fèn jiānzhí gōngzuò nǐ yǒu shénme jiànyì ma? Lâm Cương này tôi muốn tìm một công việc bán thời gian bạn có lời khuyên gì không?
你想做 什么样的 兼职? Nǐ xiǎng zuò shénmeyàng de jiānzhí? Bạn muốn làm công việc bán thời gian kiểu gì?
我想找 和市场营销 相关的 工作 。 Wǒ xiǎng zhǎo hé shìchǎng yíngxiāo xiāngguān de gōngzuò. Tôi muốn tìm công việc liên quan đến marketing.
我知道 一家公司 在招 兼职 新媒体运营 。 Wǒ zhīdao yì jiā gōngsī zài zhāo jiānzhí xīn méitǐ yùnyíng. Tôi biết một công ty đang tuyển bán thời gian vận hành truyền thông mới.
听起来 不错 工作时间 灵活吗? Tīng qǐlai búcuò gōngzuò shíjiān línghuó ma? Nghe có vẻ khá hay thời gian làm việc linh hoạt không?
挺灵活的 一周 只需要 工作 二十小时 。 Tǐng línghuó de yì zhōu zhǐ xūyào gōngzuò èrshí xiǎoshí. Khá linh hoạt một tuần chỉ cần làm việc hai mươi tiếng.
太好了 需要 什么条件? Tài hǎo le xūyào shénme tiáojiàn? Tuyệt quá cần điều kiện gì?
需要 会用 一些简单的 设计软件 。 Xūyào huì yòng yìxiē jiǎndān de shèjì ruǎnjiàn. Cần biết dùng phần mềm thiết kế một vài đơn giản.
这个 我会一点 我可以 试试 。 Zhège wǒ huì yìdiǎn wǒ kěyǐ shìshi. Cái này tôi biết chút ít tôi có thể thử xem.
好 我把 联系方式 发给你 。 Hǎo wǒ bǎ liánxì fāngshì fā gěi nǐ. Được tôi sẽ gửi thông tin liên hệ cho bạn.
谢谢你 希望 能面试 成功 。 Xièxie nǐ xīwàng néng miànshì chénggōng. Cảm ơn bạn hy vọng phỏng vấn thành công.
别紧张 我相信 你一定 可以的 。 Bié jǐnzhāng wǒ xiāngxìn nǐ yídìng kěyǐ de. Đừng lo lắng tôi tin bạn chắc chắn sẽ được.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 一HSK1
    yīmột
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 二HSK1
    èrhai
  • 十HSK1
    shímười
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
▶ Học bài này (có audio + bài tập)