Xin làm thêm bán thời gian — Giao tiếp tiếng Trung HSK4/5
Bài "Xin làm thêm bán thời gian" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4/5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lâm Cương này tôi muốn tìm một công việc bán thời gian bạn có lời khuyên gì…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
林刚 我想找 一份 兼职工作 你有什么 建议吗?
Lâm Cương này tôi muốn tìm một công việc bán thời gian bạn có lời khuyên gì không?
你想做 什么样的 兼职?
Bạn muốn làm công việc bán thời gian kiểu gì?
我想找 和市场营销 相关的 工作 。
Tôi muốn tìm công việc liên quan đến marketing.
我知道 一家公司 在招 兼职 新媒体运营 。
Tôi biết một công ty đang tuyển bán thời gian vận hành truyền thông mới.
听起来 不错 工作时间 灵活吗?
Nghe có vẻ khá hay thời gian làm việc linh hoạt không?
挺灵活的 一周 只需要 工作 二十小时 。
Khá linh hoạt một tuần chỉ cần làm việc hai mươi tiếng.
太好了 需要 什么条件?
Tuyệt quá cần điều kiện gì?
需要 会用 一些简单的 设计软件 。
Cần biết dùng phần mềm thiết kế một vài đơn giản.
这个 我会一点 我可以 试试 。
Cái này tôi biết chút ít tôi có thể thử xem.
好 我把 联系方式 发给你 。
Được tôi sẽ gửi thông tin liên hệ cho bạn.
谢谢你 希望 能面试 成功 。
Cảm ơn bạn hy vọng phỏng vấn thành công.
别紧张 我相信 你一定 可以的 。
Đừng lo lắng tôi tin bạn chắc chắn sẽ được.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 找HSK1zhǎotìm
- 一HSK1yīmột
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 你HSK1nǐbạn
- 有HSK1yǒucó
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 做HSK1zuòlàm
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 和HSK1hévà; cùng với
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 新HSK1xīnmới
- 听HSK1tīngnghe
- 来HSK1láiđến; tới
- 不HSK1bùkhông
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 二HSK1èrhai
- 十HSK1shímười
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 这个HSK1zhègecái này
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 给HSK1gěicho, đưa
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng