123tiengtrung.comGiao tiếp

Tìm hiểu nội quy công ty — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Tìmhiểunộiquytự học tiếng Trung

Bài "Tìm hiểu nội quy công ty" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đây là sổ tay nhân viên của công ty.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这是 公司的 员工手册 。 Zhè shì gōngsī de yuángōng shǒucè. Đây là sổ tay nhân viên của công ty.
上班时间 是 几点到几点? Shàngbān shíjiān shì jǐ diǎn dào jǐ diǎn? Giờ làm việc là từ mấy giờ đến mấy giờ?
早上九点 到 下午六点 。 Zǎoshang jiǔ diǎn dào xiàwǔ liù diǎn. Chín giờ sáng đến sáu giờ chiều.
迟到 会 有处罚吗? Chídào huì yǒu chǔfá ma? Đi trễ có bị phạt không?
迟到三次 会 被扣工资 。 Chídào sān cì huì bèi kòu gōngzī. Đi trễ ba lần sẽ bị trừ lương.
请假 需要 提前多久 申请? Qǐngjià xūyào tíqián duōjiǔ shēnqǐng? Xin nghỉ phép cần báo trước bao lâu vậy?
最好 提前 一天申请 。 Zuì hǎo tíqián yì tiān shēnqǐng. Tốt nhất báo trước một ngày.
午休时间 有 多长? Wǔxiū shíjiān yǒu duō cháng? Giờ nghỉ trưa có dài bao lâu?
一个小时 十二点 到 一点 。 Yí ge xiǎoshí shí’èr diǎn dào yì diǎn. Một tiếng từ mười hai giờ đến một giờ.
明白了 谢谢 你的说明 。 Míngbai le xièxie nǐ de shuōmíng. Hiểu rồi cảm ơn sự giải thích của chị.
有 其他问题 随时问我 。 Yǒu qítā wèntí suíshí wèn wǒ. Nếu có vấn đề khác cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào.
好的 谢谢您 。 Hǎo de xièxie nín. Vâng ạ cảm ơn chị.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 上班HSK1
    shàngbānđi làm
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 到HSK1
    dàođến
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 九HSK1
    jiǔchín
  • 下午HSK1
    xià wǔbuổi chiều
  • 六HSK1
    liùsáu
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 三HSK1
    sānba
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 一HSK1
    yīmột
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 十HSK1
    shímười
  • 二HSK1
    èrhai
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)