Tìm hiểu nội quy công ty — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Tìm hiểu nội quy công ty" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đây là sổ tay nhân viên của công ty.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这是 公司的 员工手册 。
Đây là sổ tay nhân viên của công ty.
上班时间 是 几点到几点?
Giờ làm việc là từ mấy giờ đến mấy giờ?
早上九点 到 下午六点 。
Chín giờ sáng đến sáu giờ chiều.
迟到 会 有处罚吗?
Đi trễ có bị phạt không?
迟到三次 会 被扣工资 。
Đi trễ ba lần sẽ bị trừ lương.
请假 需要 提前多久 申请?
Xin nghỉ phép cần báo trước bao lâu vậy?
最好 提前 一天申请 。
Tốt nhất báo trước một ngày.
午休时间 有 多长?
Giờ nghỉ trưa có dài bao lâu?
一个小时 十二点 到 一点 。
Một tiếng từ mười hai giờ đến một giờ.
明白了 谢谢 你的说明 。
Hiểu rồi cảm ơn sự giải thích của chị.
有 其他问题 随时问我 。
Nếu có vấn đề khác cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào.
好的 谢谢您 。
Vâng ạ cảm ơn chị.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 上班HSK1shàngbānđi làm
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 到HSK1dàođến
- 早上HSK1zǎoshangbuổi sáng
- 九HSK1jiǔchín
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 六HSK1liùsáu
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 三HSK1sānba
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 前HSK1qiántrước
- 多HSK1duōnhiều
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 一HSK1yīmột
- 天HSK1tiānngày
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 十HSK1shímười
- 二HSK1èrhai
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 说HSK1shuōnói
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 问HSK1wènhỏi
- 我HSK1wǒtôi
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)