Hỏi về nơi làm việc trước đây — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Hỏi về nơi làm việc trước đây" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trước đây bạn làm việc ở công ty nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你之前 在 哪个公司 工作?
Trước đây bạn làm việc ở công ty nào?
我之前 在 一家 广告公司 工作 。
Trước đây tôi làm việc ở một công ty quảng cáo.
公司 在 哪个城市?
Công ty ở thành phố nào?
在 上海 市中心 那边 。
Ở Thượng Hải khu vực trung tâm thành phố.
你每天 怎么 上班?
Hằng ngày bạn đi làm bằng cách nào?
我坐地铁 上班 大概 四十分钟 。
Tôi đi tàu điện ngầm để đi làm khoảng chừng bốn mươi phút.
公司环境 怎么样?
Môi trường công ty thế nào?
环境不错 同事关系 也很好 。
Môi trường khá tốt quan hệ đồng nghiệp cũng rất tốt.
那 你为什么 想换工作?
Vậy tại sao bạn muốn đổi việc?
我想找 一个 离家更近的 公司 。
Tôi muốn tìm một công ty gần nhà hơn.
我们公司 就在 你家 附近吧?
Công ty chúng tôi nằm ngay gần nhà bạn đúng không?
对 骑车 十分钟 就到 很方便 。
Đúng vậy đạp xe mười phút là tới tiện lắm.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 前HSK1qiántrước
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪个HSK1nǎgecái nào
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 我HSK1wǒtôi
- 一HSK1yīmột
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 那边HSK1nàbiānbên kia
- 天HSK1tiānngày
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 上班HSK1shàngbānđi làm
- 坐HSK1zuòngồi
- 大HSK1dàto; lớn
- 四HSK1sìbốn
- 十HSK1shímười
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 不HSK1bùkhông
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 也HSK1yěcũng
- 很HSK1hěnrất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 那HSK1nàđó; kia
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 找HSK1zhǎotìm
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 车HSK1chēxe
- 到HSK1dàođến