Phỏng vấn xin việc — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Phỏng vấn xin việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin ngắn gọn giới thiệu một chút về bản thân bạn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
请 简单 介绍一下 你自己 。
Xin ngắn gọn giới thiệu một chút về bản thân bạn.
我叫 白艺 毕业于 北京大学 市场营销 专业 。
Tôi tên Bạch Nghệ tốt nghiệp đại học Bắc Kinh chuyên ngành marketing.
你有 相关的 工作经验 吗?
Bạn có kinh nghiệm làm việc liên quan không?
我有 三年的 市场营销 经验 。
Tôi có ba năm kinh nghiệm marketing.
你觉得 自己 最大的 优点和缺点 是什么?
Bạn nghĩ điểm mạnh và điểm yếu lớn nhất của bản thân là gì?
我的优点 是 学习能力强 缺点是 有时候 太追求 完美 。
Điểm mạnh của tôi là khả năng học tốt điểm yếu là đôi khi quá theo đuổi sự hoàn hảo.
为什么 想加入 我们公司?
Tại sao muốn gia nhập công ty chúng tôi?
我很认同 贵公司的 企业文化 和 发展方向 。
Tôi rất đồng tình văn hóa doanh nghiệp của quý công ty và hướng phát triển.
你能 接受 出差 吗?
Bạn có thể chấp nhận đi công tác không?
可以 我很喜欢 接触 新的环境 。
Được tôi rất thích tiếp xúc môi trường mới.
关于 薪资 我们 可以再 商量一下 。
Về tiền lương chúng ta có thể thương lượng thêm.
好的 谢谢您 给我 这个机会 。
Vâng cảm ơn anh chị đã cho tôi cơ hội này.
Từ vựng trong bài
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 你HSK1nǐbạn
- 我HSK1wǒtôi
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 北京HSK1Běi jīngBắc Kinh
- 大学HSK1dàxuéđại học
- 有HSK1yǒucó
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 三HSK1sānba
- 年HSK1niánnăm
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 大HSK1dàto; lớn
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 和HSK1hévà; cùng với
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 太HSK1tàiquá; rất
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 很HSK1hěnrất
- 贵HSK1guìđắt
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 新HSK1xīnmới
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 给HSK1gěicho, đưa
- 这个HSK1zhègecái này
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp