Thử đồ ở cửa hàng — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Thử đồ ở cửa hàng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin hỏi đâu có thể thử đồ?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
请问 哪里 可以 试穿?
Xin hỏi đâu có thể thử đồ?
试衣间 在 里面 请跟我来 。
Phòng thử đồ ở bên trong mời theo tôi.
这个 尺码 好像 有点 大 。
Size này hình như hơi rộng.
我 给 您 换 小一号 。
Tôi đổi cho anh size nhỏ hơn một cỡ.
这 件 合适 多了 。
Cái này vừa vặn hơn nhiều.
穿 上 很 好看 。
Mặc vào rất đẹp.
长度 也 刚刚好 。
Độ dài cũng vừa vặn.
您穿 这个颜色 很显白 。
Anh mặc màu này rất trắng da.
那 我 就 要 这件了 。
Vậy tôi lấy cái này luôn.
好的 我 帮 您 包起来 。
Được tôi gói giúp anh.
谢谢 你的 帮忙 。
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
不客气 欢迎 再来 。
Không có gì hoan nghênh lần sau ghé.
Từ vựng trong bài
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 穿HSK1chuānmặc
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 我HSK1wǒtôi
- 来HSK1láiđến; tới
- 这个HSK1zhègecái này
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 大HSK1dàto; lớn
- 给HSK1gěicho, đưa
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 一HSK1yīmột
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 这HSK1zhènày; đây
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 多HSK1duōnhiều
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 很HSK1hěnrất
- 好看HSK1hǎokànđẹp
- 也HSK1yěcũng
- 那HSK1nàđó; kia
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 忙HSK1mángbận
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 再HSK1zàilại, rồi hãy