123tiengtrung.comGiao tiếp

Thử đồ ở cửa hàng — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Thửđồcửahàngtự học tiếng Trung

Bài "Thử đồ ở cửa hàng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin hỏi đâu có thể thử đồ?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

请问 哪里 可以 试穿? Qǐngwèn nǎli kěyǐ shìchuān? Xin hỏi đâu có thể thử đồ?
试衣间 在 里面 请跟我来 。 Shìyījiān zài lǐmiàn qǐng gēn wǒ lái. Phòng thử đồ ở bên trong mời theo tôi.
这个 尺码 好像 有点 大 。 Zhège chǐmǎ hǎoxiàng yǒudiǎn dà. Size này hình như hơi rộng.
我 给 您 换 小一号 。 Wǒ gěi nín huàn xiǎo yí hào. Tôi đổi cho anh size nhỏ hơn một cỡ.
这 件 合适 多了 。 Zhè jiàn héshì duō le. Cái này vừa vặn hơn nhiều.
穿 上 很 好看 。 Chuān shàng hěn hǎokàn. Mặc vào rất đẹp.
长度 也 刚刚好 。 Chángdù yě gānggāng hǎo. Độ dài cũng vừa vặn.
您穿 这个颜色 很显白 。 Nín chuān zhège yánsè hěn xiǎnbái. Anh mặc màu này rất trắng da.
那 我 就 要 这件了 。 Nà wǒ jiù yào zhè jiàn le. Vậy tôi lấy cái này luôn.
好的 我 帮 您 包起来 。 Hǎo de wǒ bāng nín bāo qǐlai. Được tôi gói giúp anh.
谢谢 你的 帮忙 。 Xièxie nǐ de bāngmáng. Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
不客气 欢迎 再来 。 Bú kèqi huānyíng zài lái. Không có gì hoan nghênh lần sau ghé.

Từ vựng trong bài

  • 请问HSK1
    qǐngwènxin hỏi
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 穿HSK1
    chuānmặc
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 一HSK1
    yīmột
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 好看HSK1
    hǎokànđẹp
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
▶ Học bài này (có audio + bài tập)