123tiengtrung.comGiao tiếp

Phỏng vấn ở trung tâm môi giới — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Phỏngvấntrungtâmtự học tiếng Trung

Bài "Phỏng vấn ở trung tâm môi giới" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào bạn, mời ngồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你好 , 请 坐 。 nǐ hǎo , qǐng zuò . Chào bạn , mời ngồi .
谢谢 。 xièxie . Cảm ơn chị .
你 叫 什么名字 ? nǐ jiào shénme míngzi ? Bạn tên là gì ?
我 叫 阮梅 。 wǒ jiào Ruǎn Méi . Em tên là Ruǎn Méi .
你 今年 多大 ? nǐ jīnnián duō dà ? Em năm nay bao nhiêu tuổi ?
我 二十二岁 。 wǒ èrshí'èr suì . Em 22 tuổi .
你 会 说 汉语 吗 ? nǐ huì shuō Hànyǔ ma ? Em biết nói tiếng Trung không ?
我 会 一点儿 。 wǒ huì yìdiǎnr . Em biết một chút .
这个 工作 在 中国 。 zhège gōngzuò zài Zhōngguó . Công việc này ở Trung Quốc .
你 想 去 吗 ? nǐ xiǎng qù ma ? Em có muốn đi không ?
我 很 想 去 。 wǒ hěn xiǎng qù . Em rất muốn đi .
好的 , 下 周 你 再来 。 hǎo de , xià zhōu nǐ zài lái . Được , tuần sau em quay lại .

Từ vựng trong bài

  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 名字HSK1
    míng zitên
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 今年HSK1
    jīnniánnăm nay
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 二HSK1
    èrhai
  • 十HSK1
    shímười
  • 岁HSK1
    suìtuổi
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 汉语HSK1
    Hàn yǔtiếng Trung; Hán ngữ
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 一点儿HSK1
    yìdiǎnrmột chút
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 中国HSK1
    Zhōng guóTrung Quốc
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 去HSK1
    qùđi
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 来HSK1
    láiđến; tới
▶ Học bài này (có audio + bài tập)