Phỏng vấn ở trung tâm môi giới — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Phỏng vấn ở trung tâm môi giới" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào bạn, mời ngồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你好 , 请 坐 。
Chào bạn , mời ngồi .
谢谢 。
Cảm ơn chị .
你 叫 什么名字 ?
Bạn tên là gì ?
我 叫 阮梅 。
Em tên là Ruǎn Méi .
你 今年 多大 ?
Em năm nay bao nhiêu tuổi ?
我 二十二岁 。
Em 22 tuổi .
你 会 说 汉语 吗 ?
Em biết nói tiếng Trung không ?
我 会 一点儿 。
Em biết một chút .
这个 工作 在 中国 。
Công việc này ở Trung Quốc .
你 想 去 吗 ?
Em có muốn đi không ?
我 很 想 去 。
Em rất muốn đi .
好的 , 下 周 你 再来 。
Được , tuần sau em quay lại .
Từ vựng trong bài
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 坐HSK1zuòngồi
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 名字HSK1míng zitên
- 我HSK1wǒtôi
- 今年HSK1jīnniánnăm nay
- 多HSK1duōnhiều
- 大HSK1dàto; lớn
- 二HSK1èrhai
- 十HSK1shímười
- 岁HSK1suìtuổi
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 说HSK1shuōnói
- 汉语HSK1Hàn yǔtiếng Trung; Hán ngữ
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 一点儿HSK1yìdiǎnrmột chút
- 这个HSK1zhègecái này
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 中国HSK1Zhōng guóTrung Quốc
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 去HSK1qùđi
- 很HSK1hěnrất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 来HSK1láiđến; tới