Học tiếng Trung cấp tốc trước… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Học tiếng Trung cấp tốc trước khi đi" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay chúng ta học nhà máy từ vựng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 我们 学习 工厂 用语 。
Hôm nay chúng ta học nhà máy từ vựng .
好的 。
Vâng .
"安全" 这个 词 你 认识 吗 ?
Từ "an toàn" này em biết không ?
认识 。
Em biết .
那 "请假" 呢 ?
Vậy "xin nghỉ phép" thì sao ?
这个 我 不 知道 。
Từ này em không biết .
"请假" 的 意思 是 不 上班 。
"Xin nghỉ phép" nghĩa là không đi làm .
谢谢 老师 。
Cảm ơn thầy .
我们 再 练习 一遍 。
Chúng ta lại luyện tập một lần nữa .
好 。
Vâng .
不要 害怕 ,
Đừng sợ ,
你 学 得 很 快 。
em học rất nhanh .
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 这个HSK1zhègecái này
- 你HSK1nǐbạn
- 认识HSK1rèn shiquen biết; nhận biết
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 那HSK1nàđó; kia
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 我HSK1wǒtôi
- 不HSK1bùkhông
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 是HSK1shìlà
- 上班HSK1shàngbānđi làm
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 老师HSK1lǎo shīgiáo viên; thầy cô
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 一HSK1yīmột
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 学HSK1xuéhọc
- 很HSK1hěnrất