123tiengtrung.comGiao tiếp

Học tiếng Trung cấp tốc trước… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2HọctiếngTrungcấptự học tiếng Trung

Bài "Học tiếng Trung cấp tốc trước khi đi" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay chúng ta học nhà máy từ vựng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天 我们 学习 工厂 用语 。 jīntiān wǒmen xuéxí gōngchǎng yòngyǔ . Hôm nay chúng ta học nhà máy từ vựng .
好的 。 hǎo de . Vâng .
"安全" 这个 词 你 认识 吗 ? "ānquán" zhège cí nǐ rènshi ma ? Từ "an toàn" này em biết không ?
认识 。 rènshi . Em biết .
那 "请假" 呢 ? nà "qǐngjià" ne ? Vậy "xin nghỉ phép" thì sao ?
这个 我 不 知道 。 zhège wǒ bù zhīdào . Từ này em không biết .
"请假" 的 意思 是 不 上班 。 "qǐngjià" de yìsi shì bù shàngbān . "Xin nghỉ phép" nghĩa là không đi làm .
谢谢 老师 。 xièxie lǎoshī . Cảm ơn thầy .
我们 再 练习 一遍 。 wǒmen zài liànxí yí biàn . Chúng ta lại luyện tập một lần nữa .
好 。 hǎo . Vâng .
不要 害怕 , búyào hàipà , Đừng sợ ,
你 学 得 很 快 。 nǐ xué de hěn kuài . em học rất nhanh .

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 认识HSK1
    rèn shiquen biết; nhận biết
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 是HSK1
    shìlà
  • 上班HSK1
    shàngbānđi làm
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 老师HSK1
    lǎo shīgiáo viên; thầy cô
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 一HSK1
    yīmột
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 很HSK1
    hěnrất
▶ Học bài này (có audio + bài tập)