123tiengtrung.comGiao tiếp

Lời khuyên đóng gói hành lý — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Lờikhuyênđónggóitự học tiếng Trung

Bài "Lời khuyên đóng gói hành lý" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chị ơi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

姐姐 , jiějie , Chị ơi ,
我 应该 带 什么 ? wǒ yīnggāi dài shénme ? em nên mang theo gì ?
你 要 带 厚 衣服 。 nǐ yào dài hòu yīfu . Em nên mang quần áo dày .
这里 冬天 很 冷 。 zhèlǐ dōngtiān hěn lěng . Ở đây mùa đông rất lạnh .
还 要 带 什么 ? hái yào dài shénme ? Còn phải mang gì ?
带 一些 药 , dài yìxiē yào , Mang một ít thuốc ,
还有 一张 银行卡 。 háiyǒu yì zhāng yínháng kǎ . còn có một tấm thẻ ngân hàng .
手机 呢 ? shǒujī ne ? Điện thoại thì sao ?
手机 一定 要 带 。 shǒujī yídìng yào dài . Điện thoại nhất định phải mang theo .
别 带 太多 东西 。 bié dài tài duō dōngxi . Đừng mang theo quá nhiều đồ .
谢谢 姐姐 的 建议 ! xièxie jiějie de jiànyì ! Cảm ơn chị lời khuyên !

Từ vựng trong bài

  • 姐姐HSK1
    jiějiechị gái
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 衣服HSK1
    yī fuquần áo
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 冷HSK1
    lěnglạnh
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 一HSK1
    yīmột
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)