Nhập cảnh và hải quan Trung Quốc — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Nhập cảnh và hải quan Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào em,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你好 ,
Chào em ,
请 给 我 看看 你的 护照 。
Xin cho chị xem hộ chiếu của em .
给 你 。
Đây ạ .
你 一个人 来 的 吗 ?
Em đến một mình à ?
是 , 我 一个人 来 的 。
Vâng , em đến một mình .
行李 在 哪儿 ?
Hành lý ở đâu ?
这个 箱子 就是 我的 。
Cái này vali chính là của em .
好 ,
Được ,
现在 我们 去 出口 。
bây giờ chúng ta đi cửa ra .
谢谢 你 来 接 我 。
Cảm ơn chị đến đón em .
不客气 ,
Không có gì ,
欢迎 你 来 中国 !
chào mừng em đến Trung Quốc !
Từ vựng trong bài
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 给HSK1gěicho, đưa
- 我HSK1wǒtôi
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 你HSK1nǐbạn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 人HSK1rénngười
- 来HSK1láiđến; tới
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 是HSK1shìlà
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪儿HSK1nǎrở đâu
- 这个HSK1zhègecái này
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 去HSK1qùđi
- 口HSK1kǒumiệng
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 中国HSK1Zhōng guóTrung Quốc