123tiengtrung.comGiao tiếp

Nhập cảnh và hải quan Trung Quốc — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Nhậpcảnhhảiquantự học tiếng Trung

Bài "Nhập cảnh và hải quan Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào em,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你好 , nǐ hǎo , Chào em ,
请 给 我 看看 你的 护照 。 qǐng gěi wǒ kànkan nǐ de hùzhào . Xin cho chị xem hộ chiếu của em .
给 你 。 gěi nǐ . Đây ạ .
你 一个人 来 的 吗 ? nǐ yí ge rén lái de ma ? Em đến một mình à ?
是 , 我 一个人 来 的 。 shì , wǒ yí ge rén lái de . Vâng , em đến một mình .
行李 在 哪儿 ? xíngli zài nǎr ? Hành lý ở đâu ?
这个 箱子 就是 我的 。 zhège xiāngzi jiùshì wǒ de . Cái này vali chính là của em .
好 , hǎo , Được ,
现在 我们 去 出口 。 xiànzài wǒmen qù chūkǒu . bây giờ chúng ta đi cửa ra .
谢谢 你 来 接 我 。 xièxie nǐ lái jiē wǒ . Cảm ơn chị đến đón em .
不客气 , bú kèqi , Không có gì ,
欢迎 你 来 中国 ! huānyíng nǐ lái Zhōngguó ! chào mừng em đến Trung Quốc !

Từ vựng trong bài

  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪儿HSK1
    nǎrở đâu
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 去HSK1
    qùđi
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 中国HSK1
    Zhōng guóTrung Quốc
▶ Học bài này (có audio + bài tập)