Làm hồ sơ visa lao động — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Làm hồ sơ visa lao động" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Em mang theo hộ chiếu chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 带 护照 了 吗 ?
Em mang theo hộ chiếu chưa ?
带 了 。
Em mang rồi .
还 需要 两张 照片 。
Còn cần 2 tấm ảnh .
我 有 照片 。
Em có ảnh .
签证 需要 几天 ?
Visa cần mấy ngày ?
签证 需要 几天 ?
Visa cần mấy ngày ?
大概 需要 十天 。
Khoảng cần 10 ngày .
好的 , 我 明天 给 你 照片 。
Vâng , em ngày mai đưa ảnh chị .
好 ,
Được ,
有 问题 可以 给 我 打电话 。
Có vấn đề gì thì cứ gọi điện cho chị .
谢谢 你 !
Cảm ơn chị !
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 我HSK1wǒtôi
- 有HSK1yǒucó
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 天HSK1tiānngày
- 大HSK1dàto; lớn
- 十HSK1shímười
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 给HSK1gěicho, đưa
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 打电话HSK1dǎ diàn huàgọi điện thoại
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn