123tiengtrung.comGiao tiếp

Làm hồ sơ visa lao động — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Làmhồsơvisatự học tiếng Trung

Bài "Làm hồ sơ visa lao động" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Em mang theo hộ chiếu chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 带 护照 了 吗 ? nǐ dài hùzhào le ma ? Em mang theo hộ chiếu chưa ?
带 了 。 dài le . Em mang rồi .
还 需要 两张 照片 。 hái xūyào liǎng zhāng zhàopiàn . Còn cần 2 tấm ảnh .
我 有 照片 。 wǒ yǒu zhàopiàn . Em có ảnh .
签证 需要 几天 ? qiānzhèng xūyào jǐ tiān ? Visa cần mấy ngày ?
签证 需要 几天 ? qiānzhèng xūyào jǐ tiān ? Visa cần mấy ngày ?
大概 需要 十天 。 dàgài xūyào shí tiān . Khoảng cần 10 ngày .
好的 , 我 明天 给 你 照片 。 hǎo de , wǒ míngtiān gěi nǐ zhàopiàn . Vâng , em ngày mai đưa ảnh chị .
好 , hǎo , Được ,
有 问题 可以 给 我 打电话 。 yǒu wèntí kěyǐ gěi wǒ dǎ diànhuà . Có vấn đề gì thì cứ gọi điện cho chị .
谢谢 你 ! xièxie nǐ ! Cảm ơn chị !

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 十HSK1
    shímười
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 打电话HSK1
    dǎ diàn huàgọi điện thoại
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)