Gọi điện trước ngày bay — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Gọi điện trước ngày bay" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "A lô,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
喂 ,
A lô ,
阮梅 , 你 明天 几点 的 飞机 ?
Ruǎn Méi , em ngày mai chuyến bay mấy giờ ?
早上 八点 。
Buổi sáng 8 giờ .
到 机场 以后 给 我 打电话 。
Đến sân bay sau đó gọi điện cho anh .
好的 。
Vâng .
你 会 来 接 我 吗 ?
Anh sẽ đến đón em không ?
我 不能 去 ,
Anh không thể đi ,
公司 的 陈国栋 会 去 接 你 。
Chén Guódòng của công ty sẽ đi đón em .
我 怎么 认出 他 ?
Làm sao em nhận ra anh ấy ?
他 会 拿 一个 牌子 。
Anh ấy sẽ cầm một tấm bảng tên .
好 , 谢谢 你 !
Vâng , cảm ơn anh !
Từ vựng trong bài
- 喂HSK1wéia lô
- 你HSK1nǐbạn
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 飞机HSK1fēi jīmáy bay
- 早上HSK1zǎoshangbuổi sáng
- 八HSK1bātám
- 到HSK1dàođến
- 后HSK1hòusau
- 给HSK1gěicho, đưa
- 我HSK1wǒtôi
- 打电话HSK1dǎ diàn huàgọi điện thoại
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 来HSK1láiđến; tới
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 不HSK1bùkhông
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 去HSK1qùđi
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn