123tiengtrung.comGiao tiếp

Gọi điện trước ngày bay — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Gọiđiệntrướcngàytự học tiếng Trung

Bài "Gọi điện trước ngày bay" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "A lô,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

喂 , wéi , A lô ,
阮梅 , 你 明天 几点 的 飞机 ? Ruǎn Méi , nǐ míngtiān jǐ diǎn de fēijī ? Ruǎn Méi , em ngày mai chuyến bay mấy giờ ?
早上 八点 。 zǎoshang bā diǎn . Buổi sáng 8 giờ .
到 机场 以后 给 我 打电话 。 dào jīchǎng yǐhòu gěi wǒ dǎ diànhuà . Đến sân bay sau đó gọi điện cho anh .
好的 。 hǎo de . Vâng .
你 会 来 接 我 吗 ? nǐ huì lái jiē wǒ ma ? Anh sẽ đến đón em không ?
我 不能 去 , wǒ bù néng qù , Anh không thể đi ,
公司 的 陈国栋 会 去 接 你 。 gōngsī de Chén Guódòng huì qù jiē nǐ . Chén Guódòng của công ty sẽ đi đón em .
我 怎么 认出 他 ? wǒ zěnme rènchū tā ? Làm sao em nhận ra anh ấy ?
他 会 拿 一个 牌子 。 tā huì ná yí ge páizi . Anh ấy sẽ cầm một tấm bảng tên .
好 , 谢谢 你 ! hǎo , xièxie nǐ ! Vâng , cảm ơn anh !

Từ vựng trong bài

  • 喂HSK1
    wéia lô
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 飞机HSK1
    fēi jīmáy bay
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 八HSK1
    bātám
  • 到HSK1
    dàođến
  • 后HSK1
    hòusau
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 打电话HSK1
    dǎ diàn huàgọi điện thoại
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 去HSK1
    qùđi
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)