123tiengtrung.comGiao tiếp

Khám sức khoẻ trước khi đi — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Khámsứckhoẻtrướctự học tiếng Trung

Bài "Khám sức khoẻ trước khi đi" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào em,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你好 , nǐ hǎo , Chào em ,
请 先 量 体重 。 qǐng xiān liáng tǐzhòng . mời em trước tiên đo cân nặng .
好 。 hǎo . Vâng .
你 身体 好 吗 ? nǐ shēntǐ hǎo ma ? Em sức khoẻ tốt không ?
很 好 , hěn hǎo , Rất tốt ,
我 没有 生病 。 wǒ méiyǒu shēngbìng . em không có bệnh gì .
现在 我 检查 你的 眼睛 。 xiànzài wǒ jiǎnchá nǐ de yǎnjing . Bây giờ chị kiểm tra mắt của em .
好的 。 hǎo de . Vâng .
你的 眼睛 很 健康 。 nǐ de yǎnjing hěn jiànkāng . Mắt em rất khoẻ .
还 需要 检查 什么 ? hái xūyào jiǎnchá shénme ? Còn cần kiểm tra gì ?
还 要 检查 心脏 和 肺 。 hái yào jiǎnchá xīnzàng hé fèi . Còn phải kiểm tra tim và phổi .
一切 都 没问题 。 yíqiè dōu méi wèntí . Mọi thứ đều không sao .

Từ vựng trong bài

  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 生病HSK1
    shēngbìngbị ốm
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 一HSK1
    yīmột
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
▶ Học bài này (có audio + bài tập)