Ký hợp đồng lao động — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Ký hợp đồng lao động" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đây là hợp đồng của em.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这 是 你的 合同 。
Đây là hợp đồng của em .
工资 是 多少 ?
Lương là bao nhiêu ?
一个月 五千 块 。
Một tháng 5000 tệ .
每天 工作 几个 小时 ?
Mỗi ngày làm việc mấy tiếng ?
每天 工作 八 个小时 。
Mỗi ngày làm việc 8 tiếng .
合同 是 几年 ?
Hợp đồng là mấy năm ?
合同 是 两年 。
Hợp đồng là 2 năm .
公司 提供 宿舍 和 三餐 。
Công ty cung cấp ký túc xá và 3 bữa ăn .
我 可以 看看 合同 吗 ?
Em có thể xem thử hợp đồng được không ?
当然 可以 。
Tất nhiên được .
好 , 我 签字 。
Được , em ký tên .
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 你HSK1nǐbạn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 千HSK1qiānnghìn
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 天HSK1tiānngày
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 八HSK1bātám
- 年HSK1niánnăm
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 和HSK1hévà; cùng với
- 三HSK1sānba
- 我HSK1wǒtôi
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 字HSK1zìchữ