123tiengtrung.comGiao tiếp

Ký hợp đồng lao động — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Kýhợpđồnglaotự học tiếng Trung

Bài "Ký hợp đồng lao động" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đây là hợp đồng của em.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这 是 你的 合同 。 zhè shì nǐ de hétong . Đây là hợp đồng của em .
工资 是 多少 ? gōngzī shì duōshǎo ? Lương là bao nhiêu ?
一个月 五千 块 。 yí ge yuè wǔqiān kuài . Một tháng 5000 tệ .
每天 工作 几个 小时 ? měitiān gōngzuò jǐ ge xiǎoshí ? Mỗi ngày làm việc mấy tiếng ?
每天 工作 八 个小时 。 měitiān gōngzuò bā ge xiǎoshí . Mỗi ngày làm việc 8 tiếng .
合同 是 几年 ? hétong shì jǐ nián ? Hợp đồng là mấy năm ?
合同 是 两年 。 hétong shì liǎng nián . Hợp đồng là 2 năm .
公司 提供 宿舍 和 三餐 。 gōngsī tígōng sùshè hé sān cān . Công ty cung cấp ký túc xá và 3 bữa ăn .
我 可以 看看 合同 吗 ? wǒ kěyǐ kànkan hétong ma ? Em có thể xem thử hợp đồng được không ?
当然 可以 。 dāngrán kěyǐ . Tất nhiên được .
好 , 我 签字 。 hǎo , wǒ qiānzì . Được , em ký tên .

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 千HSK1
    qiānnghìn
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 八HSK1
    bātám
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 三HSK1
    sānba
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 字HSK1
    zìchữ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)