Đón ở sân bay bởi đại diện công ty — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Đón ở sân bay bởi đại diện công ty" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Em là Ruǎn Méi phải không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 是 阮梅 吗 ?
Em là Ruǎn Méi phải không ?
是 , 我 是 阮梅 。
Vâng , em là Ruǎn Méi .
你好 ,
Chào em ,
我 叫 陈国栋 ,
anh tên là Chén Guódòng ,
是 你 的 组长 。
là tổ trưởng của em .
陈 组长 , 你好 !
Chào tổ trưởng Chén !
路上 辛苦 了 。
Trên đường vất vả .
我们 先 去 停车场 。
Chúng ta trước tiên đi bãi đỗ xe .
好的 。
Vâng .
要 开 多久 ?
Đi lái bao lâu ?
大概 一个 小时 。
Khoảng một tiếng .
你 饿 不 饿 ?
Em đói ?
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 是HSK1shìlà
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 我HSK1wǒtôi
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 去HSK1qùđi
- 车HSK1chēxe
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 多HSK1duōnhiều
- 大HSK1dàto; lớn
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 不HSK1bùkhông