123tiengtrung.comGiao tiếp

Đón ở sân bay bởi đại diện công ty — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Đónsânbaybởitự học tiếng Trung

Bài "Đón ở sân bay bởi đại diện công ty" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Em là Ruǎn Méi phải không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 是 阮梅 吗 ? nǐ shì Ruǎn Méi ma ? Em là Ruǎn Méi phải không ?
是 , 我 是 阮梅 。 shì , wǒ shì Ruǎn Méi . Vâng , em là Ruǎn Méi .
你好 , nǐ hǎo , Chào em ,
我 叫 陈国栋 , wǒ jiào Chén Guódòng , anh tên là Chén Guódòng ,
是 你 的 组长 。 shì nǐ de zǔzhǎng . là tổ trưởng của em .
陈 组长 , 你好 ! Chén zǔzhǎng , nǐ hǎo ! Chào tổ trưởng Chén !
路上 辛苦 了 。 lùshang xīnkǔ le . Trên đường vất vả .
我们 先 去 停车场 。 wǒmen xiān qù tíngchēchǎng . Chúng ta trước tiên đi bãi đỗ xe .
好的 。 hǎo de . Vâng .
要 开 多久 ? yào kāi duōjiǔ ? Đi lái bao lâu ?
大概 一个 小时 。 dàgài yí ge xiǎoshí . Khoảng một tiếng .
你 饿 不 饿 ? nǐ è bù è ? Em đói ?

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 去HSK1
    qùđi
  • 车HSK1
    chēxe
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 不HSK1
    bùkhông
▶ Học bài này (có audio + bài tập)