123tiengtrung.comGiao tiếp

Sinh nhật bạn thân — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Sinhnhậtbạnthântự học tiếng Trung

Bài "Sinh nhật bạn thân" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạch Nghệ này bạn biết không thứ tư tuần sau là sinh nhật của mình.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

白艺 你知道吗 下周三 是我的 生日 。 Bái Yì nǐ zhīdao ma xià zhōusān shì wǒ de shēngrì. Bạch Nghệ này bạn biết không thứ tư tuần sau là sinh nhật của mình.
真的吗? 那 我们应该 好好 庆祝一下 。 Zhēn de ma? Nà wǒmen yīnggāi hǎohāo qìngzhù yíxià. Thật à? vậy chúng ta nên ăn mừng thật tưng bừng.
我想请 几个朋友 吃饭 你觉得 怎么样? Wǒ xiǎng qǐng jǐ ge péngyou chīfàn nǐ juéde zěnmeyàng? Mình muốn mời mấy người bạn ăn cơm bạn thấy thế nào?
好主意 我可以 帮你 订餐厅 。 Hǎo zhǔyi wǒ kěyǐ bāng nǐ dìng cāntīng. Ý hay đó mình có thể giúp bạn đặt nhà hàng.
谢谢 最好是 安静一点的 地方 。 Xièxie zuìhǎo shì ānjìng yìdiǎn de dìfang. Cảm ơn tốt nhất là chỗ yên tĩnh một chút.
我知道 一家 不错的 餐厅 环境很好 。 Wǒ zhīdao yì jiā búcuò de cāntīng huánjìng hěn hǎo. Mình biết một quán khá ổn nhà hàng không gian rất đẹp.
太好了 那 你顺便 帮我 发一下邀请 。 Tài hǎo le nà nǐ shùnbiàn bāng wǒ fā yíxià yāoqǐng. Tuyệt quá vậy tiện thể bạn giúp mình gửi lời mời nhé.
没问题 你想 邀请 哪些人? Méi wèntí nǐ xiǎng yāoqǐng nǎxiē rén? Không vấn đề gì bạn muốn mời những ai?
就 我们平时 几个 关系好的 朋友吧 。 Jiù wǒmen píngshí jǐ ge guānxi hǎo de péngyou ba. Chỉ mấy người bạn thân thiết mà chúng ta hay chơi cùng thôi nhé.
好 那 我们 还要不要 准备蛋糕? Hǎo nà wǒmen hái yào bu yào zhǔnbèi dàngāo? Được vậy chúng ta có cần chuẩn bị bánh kem không?
当然要 巧克力味的 我最喜欢 。 Dāngrán yào qiǎokèlì wèi de wǒ zuì xǐhuan. Đương nhiên cần mình thích nhất vị sô cô la.
好 我提前 去订 一个 巧克力蛋糕 。 Hǎo wǒ tíqián qù dìng yí ge qiǎokèlì dàngāo. Được mình sẽ đi đặt trước một cái bánh kem sô cô la.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 三HSK1
    sānba
  • 是HSK1
    shìlà
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 哪些HSK1
    nǎxiēnhững cái nào
  • 人HSK1
    rénngười
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 去HSK1
    qùđi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)