Sinh nhật bạn thân — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Sinh nhật bạn thân" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạch Nghệ này bạn biết không thứ tư tuần sau là sinh nhật của mình.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
白艺 你知道吗 下周三 是我的 生日 。
Bạch Nghệ này bạn biết không thứ tư tuần sau là sinh nhật của mình.
真的吗? 那 我们应该 好好 庆祝一下 。
Thật à? vậy chúng ta nên ăn mừng thật tưng bừng.
我想请 几个朋友 吃饭 你觉得 怎么样?
Mình muốn mời mấy người bạn ăn cơm bạn thấy thế nào?
好主意 我可以 帮你 订餐厅 。
Ý hay đó mình có thể giúp bạn đặt nhà hàng.
谢谢 最好是 安静一点的 地方 。
Cảm ơn tốt nhất là chỗ yên tĩnh một chút.
我知道 一家 不错的 餐厅 环境很好 。
Mình biết một quán khá ổn nhà hàng không gian rất đẹp.
太好了 那 你顺便 帮我 发一下邀请 。
Tuyệt quá vậy tiện thể bạn giúp mình gửi lời mời nhé.
没问题 你想 邀请 哪些人?
Không vấn đề gì bạn muốn mời những ai?
就 我们平时 几个 关系好的 朋友吧 。
Chỉ mấy người bạn thân thiết mà chúng ta hay chơi cùng thôi nhé.
好 那 我们 还要不要 准备蛋糕?
Được vậy chúng ta có cần chuẩn bị bánh kem không?
当然要 巧克力味的 我最喜欢 。
Đương nhiên cần mình thích nhất vị sô cô la.
好 我提前 去订 一个 巧克力蛋糕 。
Được mình sẽ đi đặt trước một cái bánh kem sô cô la.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 三HSK1sānba
- 是HSK1shìlà
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 吃HSK1chīăn
- 饭HSK1fàncơm
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 不HSK1bùkhông
- 很HSK1hěnrất
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 哪些HSK1nǎxiēnhững cái nào
- 人HSK1rénngười
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 前HSK1qiántrước
- 去HSK1qùđi