Gặp lại bạn cũ lâu ngày không gặp — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Gặp lại bạn cũ lâu ngày không gặp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lâu rồi không gặp dạo này sao rồi?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
好久不见 最近 怎么样?
Lâu rồi không gặp dạo này sao rồi?
还不错 就是 工作 有点忙 。
Cũng ổn chỉ là công việc hơi bận chút.
我们好像 有三年 没见了吧?
Chúng ta hình như không gặp ba năm rồi nhỉ?
是啊 时间过得 真快 。
Ừ đó thời gian trôi nhanh thật.
你 还住在 原来那边吗?
Bạn còn ở chỗ cũ không?
没有 我搬到 北京了 。
Không tôi chuyển tới Bắc Kinh rồi.
真的假的 那 咱们离得 挺近啊 。
Thật hay giả vậy vậy chúng ta ở khá gần nhau đấy.
对啊 早知道 就联系你了 。
Đúng vậy biết sớm vậy đã liên lạc bạn rồi.
加个微信吧 以后 常联系 。
Kết bạn WeChat đi sau này liên lạc thường xuyên.
好 我扫你 还是 你扫我?
Được tôi quét bạn hay bạn quét tôi?
你扫我吧 我这就 打开 。
Bạn quét tôi đi tôi mở ngay đây.
加上了 以后 一起吃饭啊 。
Kết bạn xong rồi sau này cùng ăn cơm nhé.
Từ vựng trong bài
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 不HSK1bùkhông
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 还HSK1háivẫn, còn
- 是HSK1shìlà
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 忙HSK1mángbận
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 三HSK1sānba
- 年HSK1niánnăm
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 你HSK1nǐbạn
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 来HSK1láiđến; tới
- 那边HSK1nàbiānbên kia
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 我HSK1wǒtôi
- 到HSK1dàođến
- 北京HSK1Běi jīngBắc Kinh
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 那HSK1nàđó; kia
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 早HSK1zǎosớm
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 后HSK1hòusau
- 这HSK1zhènày; đây
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 一HSK1yīmột
- 吃HSK1chīăn
- 饭HSK1fàncơm