123tiengtrung.comGiao tiếp

Gặp lại bạn cũ lâu ngày không gặp — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Gặplạibạncũtự học tiếng Trung

Bài "Gặp lại bạn cũ lâu ngày không gặp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lâu rồi không gặp dạo này sao rồi?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

好久不见 最近 怎么样? Hǎojiǔ bújiàn zuìjìn zěnmeyàng? Lâu rồi không gặp dạo này sao rồi?
还不错 就是 工作 有点忙 。 Hái búcuò jiùshì gōngzuò yǒudiǎn máng. Cũng ổn chỉ là công việc hơi bận chút.
我们好像 有三年 没见了吧? Wǒmen hǎoxiàng yǒu sān nián méi jiàn le ba? Chúng ta hình như không gặp ba năm rồi nhỉ?
是啊 时间过得 真快 。 Shì a shíjiān guò de zhēn kuài. Ừ đó thời gian trôi nhanh thật.
你 还住在 原来那边吗? Nǐ hái zhù zài yuánlái nàbiān ma? Bạn còn ở chỗ cũ không?
没有 我搬到 北京了 。 Méiyǒu wǒ bāndào Běijīng le. Không tôi chuyển tới Bắc Kinh rồi.
真的假的 那 咱们离得 挺近啊 。 Zhēn de jiǎ de nà zánmen lí de tǐng jìn a. Thật hay giả vậy vậy chúng ta ở khá gần nhau đấy.
对啊 早知道 就联系你了 。 Duì a zǎo zhīdào jiù liánxì nǐ le. Đúng vậy biết sớm vậy đã liên lạc bạn rồi.
加个微信吧 以后 常联系 。 Jiā ge wēixìn ba yǐhòu cháng liánxì. Kết bạn WeChat đi sau này liên lạc thường xuyên.
好 我扫你 还是 你扫我? Hǎo wǒ sǎo nǐ háishi nǐ sǎo wǒ? Được tôi quét bạn hay bạn quét tôi?
你扫我吧 我这就 打开 。 Nǐ sǎo wǒ ba wǒ zhè jiù dǎkāi. Bạn quét tôi đi tôi mở ngay đây.
加上了 以后 一起吃饭啊 。 Jiāshàng le yǐhòu yìqǐ chīfàn a. Kết bạn xong rồi sau này cùng ăn cơm nhé.

Từ vựng trong bài

  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 三HSK1
    sānba
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 那边HSK1
    nàbiānbên kia
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 到HSK1
    dàođến
  • 北京HSK1
    Běi jīngBắc Kinh
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 后HSK1
    hòusau
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 一HSK1
    yīmột
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 饭HSK1
    fàncơm
▶ Học bài này (có audio + bài tập)