Xin lỗi và làm hoà sau hiểu lầm… — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Xin lỗi và làm hoà sau hiểu lầm với hàng xóm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chú Trần ơi chuyện lần trước là cháu hiểu lầm chú cháu xin lỗi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
陈叔叔 上次的事情 是我 误会您了 对不起 。
Chú Trần ơi chuyện lần trước là cháu hiểu lầm chú cháu xin lỗi.
没关系 我们 邻居之间 难免有点 小误会 。
Không sao hàng xóm với nhau khó tránh có chút hiểu lầm nhỏ.
我以为 您故意 把车停在 我家门口 。
Cháu tưởng chú cố ý đỗ xe trước cửa nhà cháu.
其实 我是因为 那天 车位不够 才停那儿的 。
Thật ra chú là vì hôm đó không đủ chỗ đỗ mới đỗ ở đó thôi.
我明白了 是我 太冲动 不该 那样说您 。
Cháu hiểu rồi là cháu quá nóng vội không nên nói vậy với chú.
没事 年轻人 有时候 脾气急一点 很正常 。
Không sao người trẻ đôi khi tính hơi nóng cũng bình thường thôi.
谢谢您 这么理解我 我很 不好意思 。
Cảm ơn chú thông cảm cho cháu vậy cháu thấy ngại quá.
别放 在心上 大家 都是邻居 低头不见 抬头见 。
Đừng để trong lòng mọi người đều là hàng xóm cúi đầu không gặp ngẩng đầu cũng gặp.
以后 有什么问题 我会先 问清楚 再说 。
Sau này có vấn đề gì cháu sẽ hỏi cho rõ trước rồi mới nói.
这样最好 有话 好好说 总是没错的 。
Vậy là tốt nhất có gì nói rõ ràng luôn không sai đâu.
那 我们还是 好邻居 对吧?
Vậy chúng ta vẫn là hàng xóm tốt đúng không?
当然 以后 有困难 尽管 来找我 。
Đương nhiên sau này có khó khăn gì cứ đến tìm chú.
Từ vựng trong bài
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 是HSK1shìlà
- 我HSK1wǒtôi
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 对不起HSK1duì bu qǐxin lỗi
- 没关系HSK1méi guān xikhông sao đâu
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 车HSK1chēxe
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 口HSK1kǒumiệng
- 那HSK1nàđó; kia
- 天HSK1tiānngày
- 不HSK1bùkhông
- 那儿HSK1nàrở đó
- 太HSK1tàiquá; rất
- 说HSK1shuōnói
- 没事HSK1méishìkhông sao
- 年HSK1niánnăm
- 人HSK1rénngười
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 一HSK1yīmột
- 很HSK1hěnrất
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 这HSK1zhènày; đây
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 后HSK1hòusau
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 问HSK1wènhỏi
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 还HSK1háivẫn, còn
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 来HSK1láiđến; tới
- 找HSK1zhǎotìm