123tiengtrung.comGiao tiếp

Xin lỗi và làm hoà sau hiểu lầm… — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Xinlỗilàmhoàtự học tiếng Trung

Bài "Xin lỗi và làm hoà sau hiểu lầm với hàng xóm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chú Trần ơi chuyện lần trước là cháu hiểu lầm chú cháu xin lỗi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

陈叔叔 上次的事情 是我 误会您了 对不起 。 Chén shūshu shàng cì de shìqing shì wǒ wùhuì nín le duìbuqǐ. Chú Trần ơi chuyện lần trước là cháu hiểu lầm chú cháu xin lỗi.
没关系 我们 邻居之间 难免有点 小误会 。 Méi guānxi wǒmen línjū zhījiān nánmiǎn yǒudiǎn xiǎo wùhuì. Không sao hàng xóm với nhau khó tránh có chút hiểu lầm nhỏ.
我以为 您故意 把车停在 我家门口 。 Wǒ yǐwéi nín gùyì bǎ chē tíng zài wǒ jiā ménkǒu. Cháu tưởng chú cố ý đỗ xe trước cửa nhà cháu.
其实 我是因为 那天 车位不够 才停那儿的 。 Qíshí wǒ shì yīnwèi nà tiān chēwèi bú gòu cái tíng nàr de. Thật ra chú là vì hôm đó không đủ chỗ đỗ mới đỗ ở đó thôi.
我明白了 是我 太冲动 不该 那样说您 。 Wǒ míngbai le shì wǒ tài chōngdòng bù gāi nàyàng shuō nín. Cháu hiểu rồi là cháu quá nóng vội không nên nói vậy với chú.
没事 年轻人 有时候 脾气急一点 很正常 。 Méishì niánqīngrén yǒushíhou píqi jí yìdiǎn hěn zhèngcháng. Không sao người trẻ đôi khi tính hơi nóng cũng bình thường thôi.
谢谢您 这么理解我 我很 不好意思 。 Xièxie nín zhème lǐjiě wǒ wǒ hěn bù hǎoyìsi. Cảm ơn chú thông cảm cho cháu vậy cháu thấy ngại quá.
别放 在心上 大家 都是邻居 低头不见 抬头见 。 Bié fàng zài xīnshang dàjiā dōu shì línjū dītóu bú jiàn táitóu jiàn. Đừng để trong lòng mọi người đều là hàng xóm cúi đầu không gặp ngẩng đầu cũng gặp.
以后 有什么问题 我会先 问清楚 再说 。 Yǐhòu yǒu shénme wèntí wǒ huì xiān wèn qīngchu zài shuō. Sau này có vấn đề gì cháu sẽ hỏi cho rõ trước rồi mới nói.
这样最好 有话 好好说 总是没错的 。 Zhèyàng zuì hǎo yǒu huà hǎohāo shuō zǒngshì méi cuò de. Vậy là tốt nhất có gì nói rõ ràng luôn không sai đâu.
那 我们还是 好邻居 对吧? Nà wǒmen háishi hǎo línjū duì ba? Vậy chúng ta vẫn là hàng xóm tốt đúng không?
当然 以后 有困难 尽管 来找我 。 Dāngrán yǐhòu yǒu kùnnan jǐnguǎn lái zhǎo wǒ. Đương nhiên sau này có khó khăn gì cứ đến tìm chú.

Từ vựng trong bài

  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 是HSK1
    shìlà
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 对不起HSK1
    duì bu qǐxin lỗi
  • 没关系HSK1
    méi guān xikhông sao đâu
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 车HSK1
    chēxe
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 那儿HSK1
    nàrở đó
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 没事HSK1
    méishìkhông sao
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 人HSK1
    rénngười
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 一HSK1
    yīmột
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 后HSK1
    hòusau
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 找HSK1
    zhǎotìm
▶ Học bài này (có audio + bài tập)