123tiengtrung.comGiao tiếp

Giải thích hiểu lầm với bạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Giảithíchhiểulầmtự học tiếng Trung

Bài "Giải thích hiểu lầm với bạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn có phải hiểu lầm tôi rồi không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 是不是 误会 我了? Nǐ shìbushì wùhuì wǒ le? Bạn có phải hiểu lầm tôi rồi không?
我 以为 你 故意的 。 Wǒ yǐwéi nǐ gùyì de. Tôi tưởng bạn cố ý.
真的 不是 我 当时 很急 。 Zhēnde bú shì wǒ dāngshí hěn jí. Thật sự không phải lúc đó tôi rất vội.
哦 原来 是 这样 。 Ó yuánlái shì zhèyàng. À thì ra là vậy.
我 没有 别的 意思 。 Wǒ méiyǒu biéde yìsi. Tôi không có ý gì khác.
是 我 想 太多了 。 Shì wǒ xiǎng tài duō le. Là tôi nghĩ nhiều quá thôi.
那 我们 还 是 朋友吧? Nà wǒmen hái shì péngyou ba? Vậy chúng ta vẫn là bạn bè chứ?
当然 是 啊 。 Dāngrán shì a. Đương nhiên là rồi.
谢谢 你 愿意 听我 解释 。 Xièxie nǐ yuànyì tīng wǒ jiěshì. Cảm ơn bạn chịu nghe tôi giải thích.
以后 有 话 直接说 。 Yǐhòu yǒu huà zhíshuō. Sau này có gì nói thẳng nhé.
好 我 记住了 。 Hǎo wǒ jìzhù le. Được tôi ghi nhớ rồi.
我们 和好 如初 。 Wǒmen héhǎo rúchū. Chúng ta làm hoà như xưa.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 后HSK1
    hòusau
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
▶ Học bài này (có audio + bài tập)