Giải thích hiểu lầm với bạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Giải thích hiểu lầm với bạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn có phải hiểu lầm tôi rồi không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 是不是 误会 我了?
Bạn có phải hiểu lầm tôi rồi không?
我 以为 你 故意的 。
Tôi tưởng bạn cố ý.
真的 不是 我 当时 很急 。
Thật sự không phải lúc đó tôi rất vội.
哦 原来 是 这样 。
À thì ra là vậy.
我 没有 别的 意思 。
Tôi không có ý gì khác.
是 我 想 太多了 。
Là tôi nghĩ nhiều quá thôi.
那 我们 还 是 朋友吧?
Vậy chúng ta vẫn là bạn bè chứ?
当然 是 啊 。
Đương nhiên là rồi.
谢谢 你 愿意 听我 解释 。
Cảm ơn bạn chịu nghe tôi giải thích.
以后 有 话 直接说 。
Sau này có gì nói thẳng nhé.
好 我 记住了 。
Được tôi ghi nhớ rồi.
我们 和好 如初 。
Chúng ta làm hoà như xưa.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 是HSK1shìlà
- 不HSK1bùkhông
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 我HSK1wǒtôi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 很HSK1hěnrất
- 来HSK1láiđến; tới
- 这HSK1zhènày; đây
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 太HSK1tàiquá; rất
- 多HSK1duōnhiều
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 还HSK1háivẫn, còn
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 听HSK1tīngnghe
- 后HSK1hòusau
- 有HSK1yǒucó
- 说HSK1shuōnói
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 和HSK1hévà; cùng với