Mời bạn đến nhà chơi — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Mời bạn đến nhà chơi" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cuối tuần này bạn có rảnh không? mời bạn đến nhà mình chơi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这周末 你有空吗? 欢迎 来我家玩 。
Cuối tuần này bạn có rảnh không? mời bạn đến nhà mình chơi.
好啊 你家 在哪里?
Được đó nhà bạn ở đâu?
我家 在阳光小区 离地铁站 不远 。
Nhà mình ở khu Dương Quang cách ga tàu điện không xa.
好 我几点去 比较合适?
Được mình mấy giờ đến thì hợp lý?
下午 两点吧 我们 可以一起 打游戏 。
Chiều hai giờ nhé chúng ta có thể cùng nhau chơi game.
好主意 需要 我带 什么吗?
Ý hay đó có cần mình mang gì không?
不用带 什么 人来 就好 。
Không cần mang gì cả người đến là được rồi.
那 我带 一些水果 过去吧 。
Vậy mình mang ít trái cây qua nhé.
好啊 谢谢你 那 到时候见 。
Được đó cảm ơn bạn vậy hẹn lúc đó gặp.
好 我会 准时 到你家 。
Được mình sẽ đúng giờ đến nhà bạn.
期待 周末 见到你 。
Mong cuối tuần được gặp bạn.
我也是 周末愉快!
Mình cũng vậy chúc cuối tuần vui vẻ!
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 你HSK1nǐbạn
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 来HSK1láiđến; tới
- 我HSK1wǒtôi
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 玩HSK1wánchơi
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 不HSK1bùkhông
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 去HSK1qùđi
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 一HSK1yīmột
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 人HSK1rénngười
- 那HSK1nàđó; kia
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 水果HSK1shuǐ guǒtrái cây
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 到HSK1dàođến
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 也HSK1yěcũng
- 是HSK1shìlà