Khen ngợi bạn bè và đáp lại lời… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Khen ngợi bạn bè và đáp lại lời khen" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay bạn mặc cái áo này đẹp thật đấy.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你今天穿的 这件衣服 真好看 。
Hôm nay bạn mặc cái áo này đẹp thật đấy.
谢谢你 这是 我新买的 。
Cảm ơn bạn đây là mình mới mua.
颜色 很适合你 你的眼光 真好 。
Màu sắc rất hợp với bạn mắt nhìn của bạn tốt thật đấy.
你太会 说话了 谢谢夸奖 。
Bạn giỏi ăn nói ghê cảm ơn đã khen.
而且 你今天的 发型 也很不错 。
Hơn nữa kiểu tóc hôm nay của bạn cũng rất đẹp.
是吗? 我今天 刚剪的 头发 。
Vậy à? hôm nay mình vừa cắt tóc xong.
难怪 这么好看 很适合 你的脸型 。
Thảo nào đẹp vậy rất hợp khuôn mặt của bạn.
谢谢 你今天 心情 看起来 也不错 。
Cảm ơn hôm nay bạn tâm trạng nhìn cũng khá tốt.
是啊 因为 今天 工作 很顺利 。
Đúng vậy vì hôm nay công việc rất thuận lợi.
那真是 太好了 祝你 一直 这么顺利 。
Vậy thì thật là tuyệt quá chúc bạn luôn thuận lợi như vậy.
谢谢你的 祝福 你也是 。
Cảm ơn lời chúc của bạn bạn cũng vậy.
哪里 我们 互相鼓励吧 。
Có gì đâu chúng ta động viên nhau nhé.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 穿HSK1chuānmặc
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 这HSK1zhènày; đây
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 衣服HSK1yī fuquần áo
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 好看HSK1hǎokànđẹp
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 是HSK1shìlà
- 我HSK1wǒtôi
- 新HSK1xīnmới
- 买HSK1mǎimua
- 很HSK1hěnrất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 太HSK1tàiquá; rất
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 说话HSK1shuō huànói chuyện
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 也HSK1yěcũng
- 不HSK1bùkhông
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 来HSK1láiđến; tới
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 那HSK1nàđó; kia
- 一HSK1yīmột
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 吧HSK1banhé (trợ từ)