123tiengtrung.comGiao tiếp

An ủi bạn khi buồn, chia sẻ cảm xúc — Giao tiếp tiếng Trung HSK3

Giao tiếpHSK3Anủibạnbuồntự học tiếng Trung

Bài "An ủi bạn khi buồn, chia sẻ cảm xúc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay bạn trông không vui lắm sao vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你今天 看起来 不太开心 怎么了? Nǐ jīntiān kàn qǐlai bú tài kāixīn zěnme le? Hôm nay bạn trông không vui lắm sao vậy?
唉 我养的 那只猫 昨天 走丢了 。 Ài wǒ yǎng de nà zhī māo zuótiān zǒudiū le. Haiz con mèo mình nuôi hôm qua đi lạc mất rồi.
真的吗? 你一定 很难过吧 。 Zhēn de ma? Nǐ yídìng hěn nánguò ba. Thật à? bạn chắc buồn lắm nhỉ.
是啊 我找了 一整天 都没找到 。 Shì a wǒ zhǎo le yì zhěng tiān dōu méi zhǎodào. Đúng vậy mình tìm cả ngày mà vẫn không thấy.
别太伤心 也许 它只是 走远了 。 Bié tài shāngxīn yěxǔ tā zhǐshì zǒu yuǎn le. Đừng buồn quá có lẽ nó chỉ là đi xa thôi.
我也希望 是这样 我很担心 它 。 Wǒ yě xīwàng shì zhèyàng wǒ hěn dānxīn tā. Mình cũng hy vọng là vậy mình rất lo cho nó.
我们 一起 在附近 再找找看吧 。 Wǒmen yìqǐ zài fùjìn zài zhǎozhao kàn ba. Chúng ta cùng nhau ở gần đây tìm thử lại lần nữa nhé.
真的吗? 谢谢你 陪我 一起找 。 Zhēn de ma? Xièxie nǐ péi wǒ yìqǐ zhǎo. Thật à? cảm ơn bạn đi cùng mình tìm với nhau.
别客气 朋友 就应该 互相帮助 。 Bié kèqi péngyou jiù yīnggāi hùxiāng bāngzhù. Đừng khách sáo bạn bè là nên giúp đỡ lẫn nhau.
你真是个 好朋友 我心里 好受多了 。 Nǐ zhēn shì ge hǎo péngyou wǒ xīnlǐ hǎoshòu duō le. Bạn đúng là người bạn tốt trong lòng mình dễ chịu hơn nhiều rồi.
别放弃 说不定 它很快 就回来了 。 Bié fàngqì shuōbudìng tā hěn kuài jiù huílai le. Đừng bỏ cuộc biết đâu nó rất nhanh sẽ quay về thôi.
谢谢你的 安慰 我会 继续找的 。 Xièxie nǐ de ānwèi wǒ huì jìxù zhǎo de. Cảm ơn sự an ủi của bạn mình sẽ tiếp tục tìm.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 猫HSK1
    māocon mèo
  • 昨天HSK1
    zuó tiānhôm qua
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 到HSK1
    dàođến
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
▶ Học bài này (có audio + bài tập)