123tiengtrung.comGiao tiếp

Từ chối lời mời một cách khéo léo — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3chốilờimờicáchtự học tiếng Trung

Bài "Từ chối lời mời một cách khéo léo" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tối nay cùng đi xem phim nhé phim mới hay lắm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今晚 一起去 看电影吧 新片 很好看 。 Jīnwǎn yìqǐ qù kàn diànyǐng ba xīn piàn hěn hǎokàn. Tối nay cùng đi xem phim nhé phim mới hay lắm.
谢谢邀请 不过 我今晚 有点事 。 Xièxie yāoqǐng búguò wǒ jīnwǎn yǒudiǎn shì. Cảm ơn đã mời nhưng tối nay mình có chút việc.
没关系 那 改天也可以 。 Méi guānxi nà gǎitiān yě kěyǐ. Không sao vậy hôm khác cũng được.
好啊 改天 我一定 和你去 。 Hǎo a gǎitiān wǒ yídìng hé nǐ qù. Được đó hôm khác mình nhất định đi cùng bạn.
那 明天晚上 你有空吗? Nà míngtiān wǎnshang nǐ yǒu kòng ma? Vậy tối mai bạn có rảnh không?
明天 也不太方便 我要 加班 。 Míngtiān yě bú tài fāngbiàn wǒ yào jiābān. Ngày mai cũng không tiện lắm mình phải làm thêm giờ.
没事 那 你什么时候 比较有空? Méishì nà nǐ shénme shíhou bǐjiào yǒu kòng? Không sao vậy khi nào bạn rảnh hơn?
这周末 应该可以 你看 行吗? Zhè zhōumò yīnggāi kěyǐ nǐ kàn xíng ma? Cuối tuần này chắc được bạn thấy ổn không?
可以 那 我们 周末再约 。 Kěyǐ nà wǒmen zhōumò zài yuē. Được vậy chúng ta hẹn lại cuối tuần.
好 到时候 我再 联系你 。 Hǎo dào shíhou wǒ zài liánxì nǐ. Được lúc đó mình sẽ liên lạc bạn.
好的 谢谢 你的理解 。 Hǎo de xièxie nǐ de lǐjiě. Được cảm ơn sự thông cảm của bạn.
不客气 周末愉快 。 Bú kèqi zhōumò yúkuài. Không có gì chúc cuối tuần vui vẻ.

Từ vựng trong bài

  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 一HSK1
    yīmột
  • 去HSK1
    qùđi
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 电影HSK1
    diàn yǐngphim; điện ảnh
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 好看HSK1
    hǎokànđẹp
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 没关系HSK1
    méi guān xikhông sao đâu
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 没事HSK1
    méishìkhông sao
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 到HSK1
    dàođến
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
▶ Học bài này (có audio + bài tập)