Từ chối lời mời một cách khéo léo — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Từ chối lời mời một cách khéo léo" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tối nay cùng đi xem phim nhé phim mới hay lắm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今晚 一起去 看电影吧 新片 很好看 。
Tối nay cùng đi xem phim nhé phim mới hay lắm.
谢谢邀请 不过 我今晚 有点事 。
Cảm ơn đã mời nhưng tối nay mình có chút việc.
没关系 那 改天也可以 。
Không sao vậy hôm khác cũng được.
好啊 改天 我一定 和你去 。
Được đó hôm khác mình nhất định đi cùng bạn.
那 明天晚上 你有空吗?
Vậy tối mai bạn có rảnh không?
明天 也不太方便 我要 加班 。
Ngày mai cũng không tiện lắm mình phải làm thêm giờ.
没事 那 你什么时候 比较有空?
Không sao vậy khi nào bạn rảnh hơn?
这周末 应该可以 你看 行吗?
Cuối tuần này chắc được bạn thấy ổn không?
可以 那 我们 周末再约 。
Được vậy chúng ta hẹn lại cuối tuần.
好 到时候 我再 联系你 。
Được lúc đó mình sẽ liên lạc bạn.
好的 谢谢 你的理解 。
Được cảm ơn sự thông cảm của bạn.
不客气 周末愉快 。
Không có gì chúc cuối tuần vui vẻ.
Từ vựng trong bài
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 一HSK1yīmột
- 去HSK1qùđi
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 电影HSK1diàn yǐngphim; điện ảnh
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 新HSK1xīnmới
- 很HSK1hěnrất
- 好看HSK1hǎokànđẹp
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 不HSK1bùkhông
- 我HSK1wǒtôi
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 没关系HSK1méi guān xikhông sao đâu
- 那HSK1nàđó; kia
- 天HSK1tiānngày
- 也HSK1yěcũng
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 和HSK1hévà; cùng với
- 你HSK1nǐbạn
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 没事HSK1méishìkhông sao
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 这HSK1zhènày; đây
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 到HSK1dàođến
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo