123tiengtrung.comGiao tiếp

Góp ý thẳng thắn với bạn thân — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Gópthẳngthắnbạntự học tiếng Trung

Bài "Góp ý thẳng thắn với bạn thân" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mình muốn nói với bạn một chuyện.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 想 跟你说 一件事 。 Wǒ xiǎng gēn nǐ shuō yí jiàn shì. Mình muốn nói với bạn một chuyện.
怎么了? 你 说吧 。 Zěnme le? nǐ shuō ba. Sao vậy? bạn nói đi.
你 最近 总是 迟到 。 Nǐ zuìjìn zǒngshì chídào. Gần đây bạn cứ đi trễ hoài.
是吗? 我 自己 没注意 。 Shì ma? wǒ zìjǐ méi zhùyì. Vậy à? mình tự không để ý.
大家 都 在等你 有点尴尬 。 Dàjiā dōu zài děng nǐ yǒudiǎn gāngà. Mọi người đều phải đợi bạn hơi khó xử đấy.
对不起 我 没想到 这么严重 。 Duìbuqǐ wǒ méi xiǎngdào zhème yánzhòng. Xin lỗi mình không nghĩ lại nghiêm trọng vậy.
我 不是 想批评你 。 Wǒ búshì xiǎng pīpíng nǐ. Mình không phải muốn phê bình bạn đâu.
我 知道 你 是为我好 。 Wǒ zhīdào nǐ shì wèi wǒ hǎo. Mình biết bạn là muốn tốt cho mình.
以后 早点 出门 就好了 。 Yǐhòu zǎodiǎn chūmén jiù hǎo le. Sau này ra khỏi nhà sớm hơn là được rồi.
好 我 会 改的 。 Hǎo wǒ huì gǎi de. Được mình sẽ sửa.
谢谢 你 不生气 。 Xièxie nǐ bù shēngqì. Cảm ơn bạn không giận.
朋友之间 就该 互相提醒 。 Péngyou zhījiān jiù gāi hùxiāng tíxǐng. Bạn bè với nhau vốn nên nhắc nhở lẫn nhau.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 一HSK1
    yīmột
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 到HSK1
    dàođến
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 对不起HSK1
    duì bu qǐxin lỗi
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 后HSK1
    hòusau
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
▶ Học bài này (có audio + bài tập)