Góp ý thẳng thắn với bạn thân — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Góp ý thẳng thắn với bạn thân" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mình muốn nói với bạn một chuyện.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 想 跟你说 一件事 。
Mình muốn nói với bạn một chuyện.
怎么了? 你 说吧 。
Sao vậy? bạn nói đi.
你 最近 总是 迟到 。
Gần đây bạn cứ đi trễ hoài.
是吗? 我 自己 没注意 。
Vậy à? mình tự không để ý.
大家 都 在等你 有点尴尬 。
Mọi người đều phải đợi bạn hơi khó xử đấy.
对不起 我 没想到 这么严重 。
Xin lỗi mình không nghĩ lại nghiêm trọng vậy.
我 不是 想批评你 。
Mình không phải muốn phê bình bạn đâu.
我 知道 你 是为我好 。
Mình biết bạn là muốn tốt cho mình.
以后 早点 出门 就好了 。
Sau này ra khỏi nhà sớm hơn là được rồi.
好 我 会 改的 。
Được mình sẽ sửa.
谢谢 你 不生气 。
Cảm ơn bạn không giận.
朋友之间 就该 互相提醒 。
Bạn bè với nhau vốn nên nhắc nhở lẫn nhau.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 你HSK1nǐbạn
- 说HSK1shuōnói
- 一HSK1yīmột
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 是HSK1shìlà
- 到HSK1dàođến
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 对不起HSK1duì bu qǐxin lỗi
- 这HSK1zhènày; đây
- 不HSK1bùkhông
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 后HSK1hòusau
- 早HSK1zǎosớm
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 朋友HSK1péng youbạn bè