Thành ngữ về nỗ lực và kiên trì… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Thành ngữ về nỗ lực và kiên trì (半途而废/坚持不懈)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Gần đây tôi lại muốn bỏ tập gym rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 最近 又 想 放弃 健身了 。
Gần đây tôi lại muốn bỏ tập gym rồi.
可不能 半途而废 啊 。
Không thể bỏ dở giữa chừng được đâu.
可是 每次 都 坚持不下去 。
Nhưng mà lần nào cũng không kiên trì nổi.
这 说明 你 目标 定得 太高了 。
Điều đó cho thấy bạn đặt mục tiêu quá cao.
那 应该 怎么 调整?
Vậy nên điều chỉnh thế nào?
先 定个 小目标 慢慢来 。
Trước tiên đặt mục tiêu nhỏ từ từ thôi.
比如说 每天 只练 十分钟?
Chẳng hạn như mỗi ngày chỉ tập mười phút?
对 关键 是 坚持不懈 。
Đúng vậy then chốt là kiên trì không ngừng.
听起来 好像 能 做到 。
Nghe có vẻ như có thể làm được.
万事 开头难 先 迈出 第一步 。
Vạn sự khởi đầu nan trước tiên cứ bước bước đầu tiên.
好 那 我 今天 就开始 。
Được vậy tôi hôm nay bắt đầu luôn.
加油 我 相信 你 可以的 。
Cố lên tôi tin bạn làm được.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 不HSK1bùkhông
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 半HSK1bànnửa
- 是HSK1shìlà
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 去HSK1qùđi
- 这HSK1zhènày; đây
- 说HSK1shuōnói
- 你HSK1nǐbạn
- 太HSK1tàiquá; rất
- 那HSK1nàđó; kia
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 来HSK1láiđến; tới
- 天HSK1tiānngày
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 十HSK1shímười
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 听HSK1tīngnghe
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 做HSK1zuòlàm
- 到HSK1dàođến
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 一HSK1yīmột
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)