123tiengtrung.comGiao tiếp

Hỏi thăm xã giao khi gặp lại bạn cũ — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Hỏithămxãgiaotự học tiếng Trung

Bài "Hỏi thăm xã giao khi gặp lại bạn cũ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ơ lâu rồi không gặp.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

哎 好久 不见了 。 Āi hǎojiǔ bú jiàn le. Ơ lâu rồi không gặp.
是啊 最近 怎么样? Shì a zuìjìn zěnmeyàng? Đúng vậy dạo này thế nào rồi?
还行 就是 有点 忙 。 Hái xíng jiùshì yǒudiǎn máng. Cũng ổn chỉ là hơi bận.
忙 什么呢 最近? Máng shénme ne zuìjìn? Bận chuyện gì vậy?
公司 项目 比较 多 。 Gōngsī xiàngmù bǐjiào duō. Dự án ở công ty khá nhiều.
那 要 注意 身体 啊 。 Nà yào zhùyì shēntǐ a. Vậy phải chú ý sức khoẻ đấy.
你 呢 最近 忙不忙? Nǐ ne zuìjìn máng bù máng? Còn bạn thì dạo này có bận không?
不忙 悠闲 得很 。 Bù máng yōuxián de hěn. Không bận rảnh rỗi lắm.
那 有空 一起 吃饭吧 。 Nà yǒu kòng yìqǐ chīfàn ba. Vậy khi nào rảnh cùng ăn cơm nhé.
好啊 什么时候 方便? Hǎo a shénme shíhou fāngbiàn? Được đấy khi nào tiện?
这 周末 怎么样? Zhè zhōumò zěnmeyàng? Cuối tuần này thế nào?
没问题 到时候 联系 。 Méi wèntí dàoshíhou liánxì. Không vấn đề lúc đó liên lạc nhé.

Từ vựng trong bài

  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 一HSK1
    yīmột
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 到HSK1
    dàođến
▶ Học bài này (có audio + bài tập)