Hỏi thăm xã giao khi gặp lại bạn cũ — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Hỏi thăm xã giao khi gặp lại bạn cũ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ơ lâu rồi không gặp.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
哎 好久 不见了 。
Ơ lâu rồi không gặp.
是啊 最近 怎么样?
Đúng vậy dạo này thế nào rồi?
还行 就是 有点 忙 。
Cũng ổn chỉ là hơi bận.
忙 什么呢 最近?
Bận chuyện gì vậy?
公司 项目 比较 多 。
Dự án ở công ty khá nhiều.
那 要 注意 身体 啊 。
Vậy phải chú ý sức khoẻ đấy.
你 呢 最近 忙不忙?
Còn bạn thì dạo này có bận không?
不忙 悠闲 得很 。
Không bận rảnh rỗi lắm.
那 有空 一起 吃饭吧 。
Vậy khi nào rảnh cùng ăn cơm nhé.
好啊 什么时候 方便?
Được đấy khi nào tiện?
这 周末 怎么样?
Cuối tuần này thế nào?
没问题 到时候 联系 。
Không vấn đề lúc đó liên lạc nhé.
Từ vựng trong bài
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 不HSK1bùkhông
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 是HSK1shìlà
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 忙HSK1mángbận
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 多HSK1duōnhiều
- 那HSK1nàđó; kia
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 你HSK1nǐbạn
- 很HSK1hěnrất
- 一HSK1yīmột
- 吃HSK1chīăn
- 饭HSK1fàncơm
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 这HSK1zhènày; đây
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 到HSK1dàođến