Tiếng lóng chỉ trạng thái tinh… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Tiếng lóng chỉ trạng thái tinh thần (emo了/破防了/摆烂)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sao hôm nay bạn emo vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 今天 怎么 emo了?
Sao hôm nay bạn emo vậy?
别提了 工作 太 累了 。
Đừng nhắc nữa công việc mệt quá.
是不是 又 被 老板 骂了?
Có phải lại bị sếp mắng rồi?
对 我 当场 就 破防了 。
Đúng vậy tôi ngay tại chỗ là vỡ luôn tâm lý.
那 你 现在 想 怎么办?
Vậy giờ bạn muốn làm gì?
算了 今天 我 想 摆烂 。
Thôi kệ hôm nay tôi muốn buông xuôi cho xong.
摆烂 也 解决不了 问题 啊 。
Buông xuôi cũng không giải quyết được vấn đề mà.
我 知道 就是 发泄 一下 。
Tôi biết chỉ là xả stress một chút.
要不 今晚 一起 吃个 火锅?
Hay là tối nay cùng ăn lẩu nhé?
好 吃完 心情 能 好点 。
Được ăn xong tâm trạng sẽ khá hơn.
别 老 emo 开心点 。
Đừng cứ emo mãi vui lên chút.
好 谢谢 你 陪我 。
Được cảm ơn bạn ở bên tôi.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 太HSK1tàiquá; rất
- 是HSK1shìlà
- 不HSK1bùkhông
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 我HSK1wǒtôi
- 那HSK1nàđó; kia
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 也HSK1yěcũng
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 一HSK1yīmột
- 吃HSK1chīăn
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 好吃HSK1hǎochīngon
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn