123tiengtrung.comGiao tiếp

Tiếng lóng chỉ trạng thái tinh… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Tiếnglóngchỉtrạngtự học tiếng Trung

Bài "Tiếng lóng chỉ trạng thái tinh thần (emo了/破防了/摆烂)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sao hôm nay bạn emo vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 今天 怎么 emo了? Nǐ jīntiān zěnme emo le? Sao hôm nay bạn emo vậy?
别提了 工作 太 累了 。 Bié tí le gōngzuò tài lèi le. Đừng nhắc nữa công việc mệt quá.
是不是 又 被 老板 骂了? Shìbushì yòu bèi lǎobǎn mà le? Có phải lại bị sếp mắng rồi?
对 我 当场 就 破防了 。 Duì wǒ dāngchǎng jiù pòfáng le. Đúng vậy tôi ngay tại chỗ là vỡ luôn tâm lý.
那 你 现在 想 怎么办? Nà nǐ xiànzài xiǎng zěnme bàn? Vậy giờ bạn muốn làm gì?
算了 今天 我 想 摆烂 。 Suàn le jīntiān wǒ xiǎng bǎilàn. Thôi kệ hôm nay tôi muốn buông xuôi cho xong.
摆烂 也 解决不了 问题 啊 。 Bǎilàn yě jiějuébuliǎo wèntí a. Buông xuôi cũng không giải quyết được vấn đề mà.
我 知道 就是 发泄 一下 。 Wǒ zhīdao jiùshì fāxiè yíxià. Tôi biết chỉ là xả stress một chút.
要不 今晚 一起 吃个 火锅? Yàobù jīnwǎn yìqǐ chī ge huǒguō? Hay là tối nay cùng ăn lẩu nhé?
好 吃完 心情 能 好点 。 Hǎo chīwán xīnqíng néng hǎo diǎn. Được ăn xong tâm trạng sẽ khá hơn.
别 老 emo 开心点 。 Bié lǎo emo kāixīn diǎn. Đừng cứ emo mãi vui lên chút.
好 谢谢 你 陪我 。 Hǎo xièxie nǐ péi wǒ. Được cảm ơn bạn ở bên tôi.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 一HSK1
    yīmột
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 好吃HSK1
    hǎochīngon
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)