Thành ngữ về thời cơ, may rủi (塞翁失马) — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Thành ngữ về thời cơ, may rủi (塞翁失马)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lần này tôi không thi đỗ vào công ty đó.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 这次 没 考上 那家 公司 。
Lần này tôi không thi đỗ vào công ty đó.
别 灰心 塞翁失马 焉知非福 。
Đừng nản lòng tái ông mất ngựa biết đâu là phúc.
这 是 什么 意思?
Câu này là ý gì vậy?
意思是 坏事 也 可能 变成 好事 。
Ý là chuyện xấu cũng có thể biến thành chuyện tốt.
可 我 现在 真的 很难过 。
Nhưng bây giờ tôi thật sự rất buồn.
难过 一下 没关系 但 别放弃 。
Buồn một chút không sao nhưng đừng bỏ cuộc.
也许 还有 更好的 机会 在等我 。
Có lẽ còn có cơ hội tốt hơn đang chờ tôi.
对 说不定 这 是 好事呢 。
Đúng đấy biết đâu đây là chuyện tốt.
那 我 该 怎么办?
Vậy tôi nên làm gì?
先 调整 心态 再 找下家 。
Trước tiên điều chỉnh tâm lý rồi tìm chỗ khác.
谢谢 你的 安慰 。
Cảm ơn sự an ủi của chị.
别客气 一切 都会 好起来的 。
Đừng khách sáo mọi thứ sẽ đều tốt lên thôi.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 这HSK1zhènày; đây
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 那HSK1nàđó; kia
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 也HSK1yěcũng
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 很HSK1hěnrất
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 没关系HSK1méi guān xikhông sao đâu
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 说HSK1shuōnói
- 不HSK1bùkhông
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 找HSK1zhǎotìm
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 一HSK1yīmột
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 来HSK1láiđến; tới