123tiengtrung.comGiao tiếp

Thành ngữ về thời cơ, may rủi (塞翁失马) — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Thànhngữthờicơtự học tiếng Trung

Bài "Thành ngữ về thời cơ, may rủi (塞翁失马)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lần này tôi không thi đỗ vào công ty đó.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 这次 没 考上 那家 公司 。 Wǒ zhè cì méi kǎoshàng nà jiā gōngsī. Lần này tôi không thi đỗ vào công ty đó.
别 灰心 塞翁失马 焉知非福 。 Bié huīxīn sàiwēng shī mǎ yān zhī fēi fú. Đừng nản lòng tái ông mất ngựa biết đâu là phúc.
这 是 什么 意思? Zhè shì shénme yìsi? Câu này là ý gì vậy?
意思是 坏事 也 可能 变成 好事 。 Yìsi shì huàishì yě kěnéng biànchéng hǎoshì. Ý là chuyện xấu cũng có thể biến thành chuyện tốt.
可 我 现在 真的 很难过 。 Kě wǒ xiànzài zhēnde hěn nánguò. Nhưng bây giờ tôi thật sự rất buồn.
难过 一下 没关系 但 别放弃 。 Nánguò yíxià méiguānxi dàn bié fàngqì. Buồn một chút không sao nhưng đừng bỏ cuộc.
也许 还有 更好的 机会 在等我 。 Yěxǔ hái yǒu gèng hǎo de jīhuì zài děng wǒ. Có lẽ còn có cơ hội tốt hơn đang chờ tôi.
对 说不定 这 是 好事呢 。 Duì shuōbudìng zhè shì hǎoshì ne. Đúng đấy biết đâu đây là chuyện tốt.
那 我 该 怎么办? Nà wǒ gāi zěnme bàn? Vậy tôi nên làm gì?
先 调整 心态 再 找下家 。 Xiān tiáozhěng xīntài zài zhǎo xiàjiā. Trước tiên điều chỉnh tâm lý rồi tìm chỗ khác.
谢谢 你的 安慰 。 Xièxie nǐ de ānwèi. Cảm ơn sự an ủi của chị.
别客气 一切 都会 好起来的 。 Bié kèqi yíqiè dōu huì hǎo qǐlai de. Đừng khách sáo mọi thứ sẽ đều tốt lên thôi.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 没关系HSK1
    méi guān xikhông sao đâu
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 一HSK1
    yīmột
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 来HSK1
    láiđến; tới
▶ Học bài này (có audio + bài tập)