123tiengtrung.comGiao tiếp

Tục ngữ về nỗ lực học tập (一分耕耘一分收获) — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Tụcngữnỗlựctự học tiếng Trung

Bài "Tục ngữ về nỗ lực học tập (一分耕耘一分收获)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Kỳ thi lần này bạn làm tốt thật.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这次 考试 你 考得 真好 。 Zhè cì kǎoshì nǐ kǎo de zhēn hǎo. Kỳ thi lần này bạn làm tốt thật.
谢谢 我 复习了 整整 一个月 。 Xièxie wǒ fùxí le zhěngzhěng yí ge yuè. Cảm ơn tôi đã ôn tập suốt cả một tháng.
一分耕耘 一分收获 啊 。 Yì fēn gēngyún yì fēn shōuhuò a. Một phần cày cấy một phần thu hoạch mà.
是啊 天下 没有 白吃的 午餐 。 Shì a tiānxià méiyǒu bái chī de wǔcān. Đúng vậy trên đời không có bữa ăn miễn phí.
那 你 平时 怎么 安排 时间? Nà nǐ píngshí zěnme ānpái shíjiān? Vậy bình thường bạn sắp xếp thời gian thế nào?
每天 固定 学习 三个小时 。 Měitiān gùdìng xuéxí sān ge xiǎoshí. Mỗi ngày cố định học ba tiếng đồng hồ.
不 偷懒 一天 都不 偷懒吗? Bù tōulǎn yì tiān dōu bù tōulǎn ma? Không lười biếng một ngày cũng không lười à?
偶尔 也会 偷懒 一下 。 Ǒu'ěr yě huì tōulǎn yíxià. Thỉnh thoảng cũng lười một chút.
那 成绩 还 这么好 。 Nà chéngjì hái zhème hǎo. Vậy mà thành tích vẫn tốt như thế.
关键 是 方法 要对 。 Guānjiàn shì fāngfǎ yào duì. Then chốt là phương pháp phải đúng.
能 教教 我 吗? Néng jiāojiao wǒ ma? Bạn có thể dạy cho tôi không?
没问题 我们 一起 进步 。 Méi wèntí wǒmen yìqǐ jìnbù. Không vấn đề gì chúng ta cùng nhau tiến bộ.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 是HSK1
    shìlà
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 三HSK1
    sānba
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
▶ Học bài này (có audio + bài tập)