Tục ngữ về nỗ lực học tập (一分耕耘一分收获) — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Tục ngữ về nỗ lực học tập (一分耕耘一分收获)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Kỳ thi lần này bạn làm tốt thật.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这次 考试 你 考得 真好 。
Kỳ thi lần này bạn làm tốt thật.
谢谢 我 复习了 整整 一个月 。
Cảm ơn tôi đã ôn tập suốt cả một tháng.
一分耕耘 一分收获 啊 。
Một phần cày cấy một phần thu hoạch mà.
是啊 天下 没有 白吃的 午餐 。
Đúng vậy trên đời không có bữa ăn miễn phí.
那 你 平时 怎么 安排 时间?
Vậy bình thường bạn sắp xếp thời gian thế nào?
每天 固定 学习 三个小时 。
Mỗi ngày cố định học ba tiếng đồng hồ.
不 偷懒 一天 都不 偷懒吗?
Không lười biếng một ngày cũng không lười à?
偶尔 也会 偷懒 一下 。
Thỉnh thoảng cũng lười một chút.
那 成绩 还 这么好 。
Vậy mà thành tích vẫn tốt như thế.
关键 是 方法 要对 。
Then chốt là phương pháp phải đúng.
能 教教 我 吗?
Bạn có thể dạy cho tôi không?
没问题 我们 一起 进步 。
Không vấn đề gì chúng ta cùng nhau tiến bộ.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 你HSK1nǐbạn
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 我HSK1wǒtôi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 分HSK1fēnphút; chia
- 是HSK1shìlà
- 天HSK1tiānngày
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 吃HSK1chīăn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 那HSK1nàđó; kia
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 三HSK1sānba
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 不HSK1bùkhông
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 也HSK1yěcũng
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 还HSK1háivẫn, còn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta