Thành ngữ khuyên răn khi sống xa… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Thành ngữ khuyên răn khi sống xa nhà (入乡随俗/知足常乐)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đi làm việc ở nước ngoài có chút không thích nghi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
去 国外 工作 有点 不适应 。
Đi làm việc ở nước ngoài có chút không thích nghi.
入乡随俗 慢慢 就 习惯了 。
Nhập gia tuỳ tục từ từ sẽ quen thôi.
当地人 的 习惯 跟 我们 很不一样 。
Thói quen của người bản địa so với chúng ta rất khác.
所以 更要 多 观察 多学习 。
Vậy nên càng cần quan sát nhiều học hỏi nhiều.
工资 也 没有 想象中 那么高 。
Lương cũng không cao như tưởng tượng.
知足常乐 比 钱 更重要 。
Biết đủ thường vui quan trọng hơn cả tiền bạc.
你 说得 很有 道理 。
Bạn nói rất có lý.
心态 好了 日子 就 顺了 。
Tâm lý tốt rồi cuộc sống sẽ suôn sẻ thôi.
我 该 主动 交些 朋友 。
Tôi nên chủ động kết bạn với ai đó.
对 朋友 多了 路 也好走 。
Đúng đấy bạn bè nhiều đường đi cũng dễ hơn.
谢谢 你 开导 我 。
Cảm ơn bạn đã khai thông cho tôi.
出门在外 互相 照顾 嘛 。
Ra ngoài xa nhà phải chăm sóc lẫn nhau mà.
Từ vựng trong bài
- 去HSK1qùđi
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 外HSK1wàingoài
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 不HSK1bùkhông
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 人HSK1rénngười
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 很HSK1hěnrất
- 一HSK1yīmột
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 多HSK1duōnhiều
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 也HSK1yěcũng
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 那HSK1nàđó; kia
- 钱HSK1qiántiền
- 你HSK1nǐbạn
- 说HSK1shuōnói
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 我HSK1wǒtôi
- 些HSK1xiēvài; một số
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)