123tiengtrung.comGiao tiếp

Nói giảm nói tránh khi góp ý… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Nóigiảmnóitránhtự học tiếng Trung

Bài "Nói giảm nói tránh khi góp ý phương án" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thấy phương án này thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 觉得 这个 方案 怎么样? Nǐ juéde zhège fāng'àn zěnmeyàng? Bạn thấy phương án này thế nào?
嗯 可能 没那么 简单 。 Ń kěnéng méi nàme jiǎndān. Ừm có lẽ không đơn giản như vậy.
你 是 觉得 不太好吗? Nǐ shì juéde bú tài hǎo ma? Ý bạn là thấy không tốt lắm à?
也不是 就是 有点 不合适 。 Yě bú shì jiùshì yǒudiǎn bù héshì. Cũng không hẳn chỉ là có chút không phù hợp.
哪里 不合适 你 直说 吧 。 Nǎli bù héshì nǐ zhí shuō ba. Chỗ nào không phù hợp bạn nói thẳng đi.
预算 这块 恐怕 有点 紧张 。 Yùsuàn zhè kuài kǒngpà yǒudiǎn jǐnzhāng. Khoản ngân sách e là hơi eo hẹp.
原来 是 钱 的问题 。 Yuánlái shì qián de wèntí. Thì ra là vấn đề tiền bạc.
也 不完全 是 这样 。 Yě bù wánquán shì zhèyàng. Cũng không hoàn toàn như vậy.
那 你 建议 怎么 改? Nà nǐ jiànyì zěnme gǎi? Vậy bạn đề xuất sửa thế nào?
要不 我们 再 讨论 一下 。 Yàobù wǒmen zài tǎolùn yíxià. Hay là chúng ta thảo luận thêm chút nữa.
好 那 下午 接着 聊 。 Hǎo nà xiàwǔ jiēzhe liáo. Được vậy chiều nay nói tiếp nhé.
行 到时候 见 。 Xíng dàoshíhou jiàn. Được lúc đó gặp nhau.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 下午HSK1
    xià wǔbuổi chiều
  • 到HSK1
    dàođến
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
▶ Học bài này (có audio + bài tập)