123tiengtrung.comGiao tiếp

Dùng từ đệm khi bàn chuyện hợp tác — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Dùngđệmbànchuyệntự học tiếng Trung

Bài "Dùng từ đệm khi bàn chuyện hợp tác" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "À thì tôi chuyện hôm qua nói ấy bạn nghĩ sao rồi?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

那个 我 昨天说的 事 你考虑了吗? Nàge wǒ zuótiān shuō de shì nǐ kǎolǜ le ma? À thì tôi chuyện hôm qua nói ấy bạn nghĩ sao rồi?
就是说 那个 合作 的事吧? Jiùshìshuō nàge hézuò de shì ba? Tức là chuyện hợp tác đó phải không?
对 你 怎么 看? Duì nǐ zěnme kàn? Đúng vậy bạn thấy thế nào?
怎么说呢 我 还 有点 犹豫 。 Zěnme shuō ne wǒ hái yǒudiǎn yóuyù. Nói sao nhỉ tôi vẫn còn hơi do dự.
是不是 担心 风险 太大? Shìbushì dānxīn fēngxiǎn tài dà? Có phải lo rủi ro quá lớn không?
反正 我 再 想想 吧 。 Fǎnzhèng wǒ zài xiǎngxiang ba. Dù sao tôi cứ suy nghĩ thêm đã.
行 那 你 什么时候 能 决定? Xíng nà nǐ shénme shíhou néng juédìng? Được vậy bạn khi nào có thể quyết định?
这个 嘛 下周 给你 答复 。 Zhège ma xiàzhōu gěi nǐ dáfù. Cái này thì tuần sau tôi trả lời cho bạn.
那 先 这样吧 。 Nà xiān zhèyàng ba. Vậy trước mắt cứ thế đã.
嗯 就 这样 。 Ń jiù zhèyàng. Ừm cứ vậy đi.
对了 还有 一件事 忘说了 。 Duì le hái yǒu yí jiàn shì wàng shuō le. À đúng rồi còn một chuyện quên nói.
什么事 你说吧 。 Shénme shì nǐ shuō ba. Chuyện gì bạn nói đi.

Từ vựng trong bài

  • 那个HSK1
    nàgecái đó
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 昨天HSK1
    zuó tiānhôm qua
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 一HSK1
    yīmột
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)