Dùng từ đệm khi bàn chuyện hợp tác — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Dùng từ đệm khi bàn chuyện hợp tác" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "À thì tôi chuyện hôm qua nói ấy bạn nghĩ sao rồi?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
那个 我 昨天说的 事 你考虑了吗?
À thì tôi chuyện hôm qua nói ấy bạn nghĩ sao rồi?
就是说 那个 合作 的事吧?
Tức là chuyện hợp tác đó phải không?
对 你 怎么 看?
Đúng vậy bạn thấy thế nào?
怎么说呢 我 还 有点 犹豫 。
Nói sao nhỉ tôi vẫn còn hơi do dự.
是不是 担心 风险 太大?
Có phải lo rủi ro quá lớn không?
反正 我 再 想想 吧 。
Dù sao tôi cứ suy nghĩ thêm đã.
行 那 你 什么时候 能 决定?
Được vậy bạn khi nào có thể quyết định?
这个 嘛 下周 给你 答复 。
Cái này thì tuần sau tôi trả lời cho bạn.
那 先 这样吧 。
Vậy trước mắt cứ thế đã.
嗯 就 这样 。
Ừm cứ vậy đi.
对了 还有 一件事 忘说了 。
À đúng rồi còn một chuyện quên nói.
什么事 你说吧 。
Chuyện gì bạn nói đi.
Từ vựng trong bài
- 那个HSK1nàgecái đó
- 我HSK1wǒtôi
- 昨天HSK1zuó tiānhôm qua
- 说HSK1shuōnói
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 你HSK1nǐbạn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 是HSK1shìlà
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 不HSK1bùkhông
- 太HSK1tàiquá; rất
- 大HSK1dàto; lớn
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 那HSK1nàđó; kia
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 这个HSK1zhègecái này
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 给HSK1gěicho, đưa
- 这HSK1zhènày; đây
- 一HSK1yīmột
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)