123tiengtrung.comGiao tiếp

Than vãn kiểu khẩu ngữ về một… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Thanvãnkiểukhẩutự học tiếng Trung

Bài "Than vãn kiểu khẩu ngữ về một ngày xui xẻo (吐槽)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đừng nhắc nữa hôm nay xui quá.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

別 提了 今天 太 倒霉了 。 Bié tí le jīntiān tài dǎoméi le. Đừng nhắc nữa hôm nay xui quá.
怎么了 又 遇到 什么事了? Zěnme le yòu yùdào shénme shì le? Sao vậy lại gặp chuyện gì rồi?
地铁 堵了 半天 迟到了 。 Dìtiě dǔ le bàntiān chídào le. Tàu điện ngầm kẹt cả nửa buổi đến muộn.
我 就 说 让你 早点出门 。 Wǒ jiù shuō ràng nǐ zǎodiǎn chūmén. Tôi đã bảo bạn ra sớm rồi mà.
好啦 别 吐槽 我了 。 Hǎo la bié tǔcáo wǒ le. Thôi mà đừng châm chọc tôi nữa.
好好好 不说 了 。 Hǎohǎohǎo bù shuō le. Được được được không nói nữa.
然后 老板 还 骂了 我 一顿 。 Ránhòu lǎobǎn hái mà le wǒ yí dùn. Sau đó sếp còn mắng tôi một trận.
天哪 今天 确实 够 惨的 。 Tiān na jīntiān quèshí gòu cǎn de. Trời ơi hôm nay đúng là đủ thảm rồi.
唉 我 现在 只想 回家 睡觉 。 Āi wǒ xiànzài zhǐ xiǎng huíjiā shuìjiào. Haiz giờ tôi chỉ muốn về nhà ngủ thôi.
走吧 我 请你 吃 好吃的 。 Zǒu ba wǒ qǐng nǐ chī hǎochī de. Đi thôi tôi mời bạn ăn đồ ngon.
真的 吗 你 最好了 。 Zhēn de ma nǐ zuì hǎo le. Thật hả bạn tốt nhất luôn.
走 心情 好点 再说 。 Zǒu xīnqíng hǎo diǎn zàishuō. Đi thôi tâm trạng khá hơn rồi tính tiếp.

Từ vựng trong bài

  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 到HSK1
    dàođến
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 后HSK1
    hòusau
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 一HSK1
    yīmột
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 睡觉HSK1
    shuì jiàongủ
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 好吃HSK1
    hǎochīngon
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
▶ Học bài này (có audio + bài tập)