Than vãn kiểu khẩu ngữ về một… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Than vãn kiểu khẩu ngữ về một ngày xui xẻo (吐槽)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đừng nhắc nữa hôm nay xui quá.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
別 提了 今天 太 倒霉了 。
Đừng nhắc nữa hôm nay xui quá.
怎么了 又 遇到 什么事了?
Sao vậy lại gặp chuyện gì rồi?
地铁 堵了 半天 迟到了 。
Tàu điện ngầm kẹt cả nửa buổi đến muộn.
我 就 说 让你 早点出门 。
Tôi đã bảo bạn ra sớm rồi mà.
好啦 别 吐槽 我了 。
Thôi mà đừng châm chọc tôi nữa.
好好好 不说 了 。
Được được được không nói nữa.
然后 老板 还 骂了 我 一顿 。
Sau đó sếp còn mắng tôi một trận.
天哪 今天 确实 够 惨的 。
Trời ơi hôm nay đúng là đủ thảm rồi.
唉 我 现在 只想 回家 睡觉 。
Haiz giờ tôi chỉ muốn về nhà ngủ thôi.
走吧 我 请你 吃 好吃的 。
Đi thôi tôi mời bạn ăn đồ ngon.
真的 吗 你 最好了 。
Thật hả bạn tốt nhất luôn.
走 心情 好点 再说 。
Đi thôi tâm trạng khá hơn rồi tính tiếp.
Từ vựng trong bài
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 太HSK1tàiquá; rất
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 到HSK1dàođến
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 半HSK1bànnửa
- 天HSK1tiānngày
- 我HSK1wǒtôi
- 说HSK1shuōnói
- 你HSK1nǐbạn
- 早HSK1zǎosớm
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 不HSK1bùkhông
- 后HSK1hòusau
- 还HSK1háivẫn, còn
- 一HSK1yīmột
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 睡觉HSK1shuì jiàongủ
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 吃HSK1chīăn
- 好吃HSK1hǎochīngon
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 再HSK1zàilại, rồi hãy