123tiengtrung.comGiao tiếp

Thói quen buổi sáng của một gia đình — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Thóiquenbuổisángtự học tiếng Trung

Bài "Thói quen buổi sáng của một gia đình" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn mỗi ngày mấy giờ dậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 每天 几点 起床? Nǐ měitiān jǐ diǎn qǐchuáng? Bạn mỗi ngày mấy giờ dậy?
五点 就 醒了 先刷会儿 手机 。 Wǔ diǎn jiù xǐng le xiān shuā huìr shǒujī. Năm giờ là tỉnh rồi trước tiên lướt một lát điện thoại.
然后 去 洗碗吗? Ránhòu qù xǐwǎn ma? Sau đó đi rửa bát à?
不 碗我 留到 第二天早上 。 Bù wǎn wǒ liú dào dì èr tiān zǎoshang. Không bát tôi để đến sáng hôm sau.
那 早饭 怎么 解决? Nà zǎofàn zěnme jiějué? Vậy bữa sáng giải quyết thế nào?
我煮鸡蛋 给 孩子们吃 。 Wǒ zhǔ jīdàn gěi háizimen chī. Tôi luộc trứng cho bọn trẻ ăn.
他们 不用 自己 做 别的吗? Tāmen búyòng zìjǐ zuò biéde ma? Chúng nó không cần tự làm gì khác à?
他们 自己 煮面 还 喝奶 。 Tāmen zìjǐ zhǔ miàn hái hē nǎi. Chúng nó tự nấu mì còn uống sữa nữa.
小女儿 自己 去 上学吗? Xiǎo nǚ'ér zìjǐ qù shàngxué ma? Con gái nhỏ tự đi học à?
对 她上五年级 学校离家 很近 。 Duì tā shàng wǔ niánjí xuéxiào lí jiā hěn jìn. Đúng vậy con bé học lớp năm trường gần nhà lắm.
那六点 四十五 你去 干嘛? Nà liù diǎn sìshíwǔ nǐ qù gànmá? Vậy sáu giờ bốn lăm bạn đi làm gì?
去喝咖啡 七点二十 开车 接老婆儿子 。 Qù hē kāfēi qī diǎn èrshí kāichē jiē lǎopo érzi. Đi uống cà phê bảy giờ hai mươi lái xe về đón vợ con trai.
送 到 哪儿? Sòng dào nǎr? Đưa đến đâu?
分别送去 上班和上学 然后 吃点东西 再上班 。 Fēnbié sòngqù shàngbān hé shàngxué ránhòu chī diǎn dōngxi zài shàngbān. Lần lượt đưa đi làm và đi học sau đó tôi ăn nhẹ chút rồi mới đi làm.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 起床HSK1
    qǐchuángthức dậy
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 后HSK1
    hòusau
  • 去HSK1
    qùđi
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 到HSK1
    dàođến
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 二HSK1
    èrhai
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 早饭HSK1
    zǎofànbữa sáng
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 鸡蛋HSK1
    jīdàntrứng gà
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 孩子HSK1
    háiziđứa trẻ
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 喝HSK1
    hēuống
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 女儿HSK1
    nǚ ércon gái
  • 上学HSK1
    shàngxuéđi học
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 学校HSK1
    xué xiàotrường học
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 六HSK1
    liùsáu
  • 四HSK1
    sìbốn
  • 十HSK1
    shímười
  • 七HSK1
    qībảy
  • 开车HSK1
    kāichēlái xe
  • 儿子HSK1
    ér zicon trai
  • 哪儿HSK1
    nǎrở đâu
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 上班HSK1
    shàngbānđi làm
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
▶ Học bài này (có audio + bài tập)