Cân bằng việc nhà và công việc — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Cân bằng việc nhà và công việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Công việc với việc nhà bạn cân bằng thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
工作和家务 你怎么 平衡?
Công việc với việc nhà bạn cân bằng thế nào?
说实话 挺 难的 。
Nói thật khá khó.
谁 负责 做饭?
Ai phụ trách nấu ăn?
我们 轮流 做 。
Chúng tôi thay phiên nấu.
加班 多的时候 怎么办?
Lúc làm thêm giờ nhiều thì sao?
就 点 外卖 凑合 一顿 。
Thì gọi đồ ăn ngoài tạm một bữa.
孩子 谁 接送?
Con cái ai đưa đón?
我们 两个 轮着 接 。
Hai chúng tôi thay nhau đưa đón.
你 有 自己的 时间吗?
Bạn có thời gian cho riêng mình không?
很少 但 偶尔 能 健身 。
Rất ít nhưng thỉnh thoảng cũng tập gym được.
辛苦 你 了 。
Vất vả cho bạn rồi.
习惯 就 好了 。
Quen rồi là ổn thôi.
Từ vựng trong bài
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 和HSK1hévà; cùng với
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 你HSK1nǐbạn
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 说HSK1shuōnói
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 谁HSK1shéiai
- 做饭HSK1zuò fànnấu ăn
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 做HSK1zuòlàm
- 多HSK1duōnhiều
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 外HSK1wàingoài
- 卖HSK1màibán
- 一HSK1yīmột
- 孩子HSK1háiziđứa trẻ
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 有HSK1yǒucó
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 很HSK1hěnrất
- 少HSK1shǎoít
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ