123tiengtrung.comGiao tiếp

Cân bằng việc nhà và công việc — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Cânbằngviệcnhàtự học tiếng Trung

Bài "Cân bằng việc nhà và công việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Công việc với việc nhà bạn cân bằng thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

工作和家务 你怎么 平衡? Gōngzuò hé jiāwù nǐ zěnme pínghéng? Công việc với việc nhà bạn cân bằng thế nào?
说实话 挺 难的 。 Shuō shíhuà tǐng nán de. Nói thật khá khó.
谁 负责 做饭? Shéi fùzé zuòfàn? Ai phụ trách nấu ăn?
我们 轮流 做 。 Wǒmen lúnliú zuò. Chúng tôi thay phiên nấu.
加班 多的时候 怎么办? Jiābān duō de shíhou zěnme bàn? Lúc làm thêm giờ nhiều thì sao?
就 点 外卖 凑合 一顿 。 Jiù diǎn wàimài còuhe yí dùn. Thì gọi đồ ăn ngoài tạm một bữa.
孩子 谁 接送? Háizi shéi jiēsòng? Con cái ai đưa đón?
我们 两个 轮着 接 。 Wǒmen liǎng ge lúnzhe jiē. Hai chúng tôi thay nhau đưa đón.
你 有 自己的 时间吗? Nǐ yǒu zìjǐ de shíjiān ma? Bạn có thời gian cho riêng mình không?
很少 但 偶尔 能 健身 。 Hěn shǎo dàn ǒu'ěr néng jiànshēn. Rất ít nhưng thỉnh thoảng cũng tập gym được.
辛苦 你 了 。 Xīnkǔ nǐ le. Vất vả cho bạn rồi.
习惯 就 好了 。 Xíguàn jiù hǎo le. Quen rồi là ổn thôi.

Từ vựng trong bài

  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 谁HSK1
    shéiai
  • 做饭HSK1
    zuò fànnấu ăn
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 卖HSK1
    màibán
  • 一HSK1
    yīmột
  • 孩子HSK1
    háiziđứa trẻ
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)