123tiengtrung.comGiao tiếp

Rào cản ngôn ngữ trong công việc — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Ràocảnngônngữtự học tiếng Trung

Bài "Rào cản ngôn ngữ trong công việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Họp với khách hàng nước ngoài suôn sẻ không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

跟 外国 客户 开会 顺利吗? Gēn wàiguó kèhù kāihuì shùnlì ma? Họp với khách hàng nước ngoài suôn sẻ không?
不太顺利 语言上 有障碍 。 Bú tài shùnlì yǔyán shàng yǒu zhàng'ài. Không suôn sẻ lắm về mặt ngôn ngữ có rào cản.
是 听不懂 还是 说不清? Shì tīngbudǒng háishi shuōbuqīng? Là nghe không hiểu hay là nói không rõ?
两个 问题 都 有 。 Liǎng ge wèntí dōu yǒu. Cả hai vấn đề đều có.
找 翻译 帮忙 了吗? Zhǎo fānyì bāngmáng le ma? Có nhờ phiên dịch giúp chưa?
找了 但有时候 翻译也 跟不上 。 Zhǎo le dàn yǒushíhou fānyì yě gēnbushàng. Có nhờ nhưng đôi khi phiên dịch cũng theo không kịp.
重要 内容 最好 写下来 。 Zhòngyào nèiróng zuì hǎo xiě xiàlai. Nội dung quan trọng tốt nhất nên ghi ra.
对 文字 比 口语 清楚 。 Duì wénzì bǐ kǒuyǔ qīngchu. Đúng vậy chữ viết rõ ràng hơn khẩu ngữ.
要不要 报个 英语班? Yàobúyào bào ge Yīngyǔ bān? Có nên đăng ký lớp tiếng Anh không?
早 该 去 学了 。 Zǎo gāi qù xué le. Đáng lẽ phải đi học sớm rồi.
亡羊补牢 也 不晚 。 Wángyángbǔláo yě bù wǎn. Mất bò mới lo làm chuồng cũng không muộn.
对 我 明天 就去 报名 。 Duì wǒ míngtiān jiù qù bàomíng. Đúng vậy tôi mai sẽ đi đăng ký.

Từ vựng trong bài

  • 外HSK1
    wàingoài
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 是HSK1
    shìlà
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 字HSK1
    zìchữ
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 去HSK1
    qùđi
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
▶ Học bài này (có audio + bài tập)