Rào cản ngôn ngữ trong công việc — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Rào cản ngôn ngữ trong công việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Họp với khách hàng nước ngoài suôn sẻ không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
跟 外国 客户 开会 顺利吗?
Họp với khách hàng nước ngoài suôn sẻ không?
不太顺利 语言上 有障碍 。
Không suôn sẻ lắm về mặt ngôn ngữ có rào cản.
是 听不懂 还是 说不清?
Là nghe không hiểu hay là nói không rõ?
两个 问题 都 有 。
Cả hai vấn đề đều có.
找 翻译 帮忙 了吗?
Có nhờ phiên dịch giúp chưa?
找了 但有时候 翻译也 跟不上 。
Có nhờ nhưng đôi khi phiên dịch cũng theo không kịp.
重要 内容 最好 写下来 。
Nội dung quan trọng tốt nhất nên ghi ra.
对 文字 比 口语 清楚 。
Đúng vậy chữ viết rõ ràng hơn khẩu ngữ.
要不要 报个 英语班?
Có nên đăng ký lớp tiếng Anh không?
早 该 去 学了 。
Đáng lẽ phải đi học sớm rồi.
亡羊补牢 也 不晚 。
Mất bò mới lo làm chuồng cũng không muộn.
对 我 明天 就去 报名 。
Đúng vậy tôi mai sẽ đi đăng ký.
Từ vựng trong bài
- 外HSK1wàingoài
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 不HSK1bùkhông
- 太HSK1tàiquá; rất
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 有HSK1yǒucó
- 是HSK1shìlà
- 听HSK1tīngnghe
- 还HSK1háivẫn, còn
- 说HSK1shuōnói
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 找HSK1zhǎotìm
- 忙HSK1mángbận
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 也HSK1yěcũng
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 写HSK1xiěviết
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 来HSK1láiđến; tới
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 字HSK1zìchữ
- 口HSK1kǒumiệng
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 早HSK1zǎosớm
- 去HSK1qùđi
- 学HSK1xuéhọc
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 我HSK1wǒtôi
- 明天HSK1míng tiānngày mai