123tiengtrung.comGiao tiếp

Ngày cuối tuần của một gia đình… — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Ngàycuốituầngiatự học tiếng Trung

Bài "Ngày cuối tuần của một gia đình bận rộn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cuối tuần mấy đứa nhà bạn thường làm gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

周末 你们 一般 干嘛? Zhōumò nǐmen yìbān gànmá? Cuối tuần mấy đứa nhà bạn thường làm gì?
早上 先 补觉 补 到自然醒 。 Zǎoshang xiān bǔjiào bǔ dào zìrán xǐng. Buổi sáng trước tiên ngủ bù đến khi tự tỉnh.
然后 呢? Ránhòu ne? Rồi sao?
带 孩子 去 公园 玩 。 Dài háizi qù gōngyuán wán. Đưa con đi công viên chơi.
下午 有 安排吗? Xiàwǔ yǒu ānpái ma? Buổi chiều có sắp xếp gì không?
陪 孩子 写 作业 。 Péi háizi xiě zuòyè. Kèm con làm bài tập.
你 自己 能 休息吗? Nǐ zìjǐ néng xiūxi ma? Bản thân bạn có nghỉ ngơi được không?
基本 没有 自己的 时间 。 Jīběn méiyǒu zìjǐ de shíjiān. Về cơ bản không có thời gian cho riêng mình.
晚上 一家人 一起 吃饭吗? Wǎnshang yìjiārén yìqǐ chīfàn ma? Buổi tối cả nhà cùng ăn cơm chứ?
对 这是难得的 团聚时间 。 Duì zhè shì nándé de tuánjù shíjiān. Đúng vậy đây là khoảng thời gian sum họp hiếm hoi.
虽然 累 但 值得吧? Suīrán lèi dàn zhídé ba? Tuy mệt nhưng đáng chứ nhỉ?
当然 值得 家人 最重要 。 Dāngrán zhídé jiārén zuì zhòngyào. Đương nhiên đáng gia đình quan trọng nhất.

Từ vựng trong bài

  • 你们HSK1
    nǐmencác bạn
  • 一HSK1
    yīmột
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 到HSK1
    dàođến
  • 后HSK1
    hòusau
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 孩子HSK1
    háiziđứa trẻ
  • 去HSK1
    qùđi
  • 玩HSK1
    wánchơi
  • 下午HSK1
    xià wǔbuổi chiều
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 休息HSK1
    xiūxinghỉ ngơi
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
▶ Học bài này (có audio + bài tập)