Ngày cuối tuần của một gia đình… — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Ngày cuối tuần của một gia đình bận rộn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cuối tuần mấy đứa nhà bạn thường làm gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
周末 你们 一般 干嘛?
Cuối tuần mấy đứa nhà bạn thường làm gì?
早上 先 补觉 补 到自然醒 。
Buổi sáng trước tiên ngủ bù đến khi tự tỉnh.
然后 呢?
Rồi sao?
带 孩子 去 公园 玩 。
Đưa con đi công viên chơi.
下午 有 安排吗?
Buổi chiều có sắp xếp gì không?
陪 孩子 写 作业 。
Kèm con làm bài tập.
你 自己 能 休息吗?
Bản thân bạn có nghỉ ngơi được không?
基本 没有 自己的 时间 。
Về cơ bản không có thời gian cho riêng mình.
晚上 一家人 一起 吃饭吗?
Buổi tối cả nhà cùng ăn cơm chứ?
对 这是难得的 团聚时间 。
Đúng vậy đây là khoảng thời gian sum họp hiếm hoi.
虽然 累 但 值得吧?
Tuy mệt nhưng đáng chứ nhỉ?
当然 值得 家人 最重要 。
Đương nhiên đáng gia đình quan trọng nhất.
Từ vựng trong bài
- 你们HSK1nǐmencác bạn
- 一HSK1yīmột
- 早上HSK1zǎoshangbuổi sáng
- 到HSK1dàođến
- 后HSK1hòusau
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 孩子HSK1háiziđứa trẻ
- 去HSK1qùđi
- 玩HSK1wánchơi
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 写HSK1xiěviết
- 你HSK1nǐbạn
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 家人HSK1jiārénngười nhà
- 吃HSK1chīăn
- 饭HSK1fàncơm
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 要HSK1yàomuốn, cần