Đánh giá năng lực đồng nghiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Đánh giá năng lực đồng nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thấy năng lực của Tiểu Vương thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 觉得 小王 能力 怎么样?
Bạn thấy năng lực của Tiểu Vương thế nào?
专业 能力 挺 强的 。
Năng lực chuyên môn khá mạnh.
那 沟通 能力 呢?
Vậy năng lực giao tiếp thì sao?
这 方面 稍微 弱 一点 。
Mặt này hơi yếu một chút.
团队 合作 怎么样?
Hợp tác nhóm thì sao?
还 需要 多 磨合 。
Vẫn cần nhiều thời gian hoà hợp.
适合 升职吗?
Có phù hợp để thăng chức không?
再 观察 一段 时间 比较好 。
Quan sát thêm một thời gian nữa thì tốt hơn.
他 自己 知道 这些吗?
Bản thân anh ấy có biết những điều này không?
应该 找 机会 跟他 谈谈 。
Nên tìm cơ hội nói chuyện với anh ấy.
好 我 去 安排 。
Được tôi đi sắp xếp.
反馈 要 说得 委婉 一点 。
Phản hồi phải nói khéo léo một chút.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 那HSK1nàđó; kia
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 这HSK1zhènày; đây
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 还HSK1háivẫn, còn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 多HSK1duōnhiều
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 找HSK1zhǎotìm
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 我HSK1wǒtôi
- 去HSK1qùđi
- 说HSK1shuōnói