123tiengtrung.comGiao tiếp

Quyết định nhân sự khó hiểu của… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Quyếtđịnhnhânsựtự học tiếng Trung

Bài "Quyết định nhân sự khó hiểu của sếp tổng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sếp lần này quyết định bạn hiểu không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

老板 这次的 决定 你 理解吗? Lǎobǎn zhè cì de juédìng nǐ lǐjiě ma? Sếp lần này quyết định bạn hiểu không?
说 实话 不太 理解 。 Shuō shíhuà bú tài lǐjiě. Nói thật không hiểu lắm.
为什么 突然调她 去 那个部门? Wèishénme tūrán diào tā qù nàge bùmén? Sao đột nhiên điều cô ấy sang phòng ban đó?
也许 老板 有 别的 考虑 。 Yěxǔ lǎobǎn yǒu biéde kǎolǜ. Có lẽ sếp có cân nhắc khác.
会不会 跟她 亲戚有关? Huìbuhuì gēn tā qīnqi yǒuguān? Có phải có liên quan đến người thân của cô ấy không?
这 我们 就 不知道了 。 Zhè wǒmen jiù bù zhīdao le. Cái này thì chúng ta không biết được.
反正 大家 都 议论 纷纷 。 Fǎnzhèng dàjiā dōu yìlùn fēnfēn. Dù sao mọi người cũng bàn tán xôn xao.
少 议论 别人 比较 好 。 Shǎo yìlùn biéren bǐjiào hǎo. Ít bàn tán người khác thì tốt hơn.
你说得对 我也是 瞎猜 。 Nǐ shuō de duì wǒ yěshì xiā cāi. Bạn nói đúng tôi cũng chỉ là đoán mò thôi.
做好 自己的 工作 最重要 。 Zuòhǎo zìjǐ de gōngzuò zuì zhòngyào. Làm tốt công việc của mình quan trọng nhất.
说得对 我们管好 自己 。 Shuō de duì wǒmen guǎnhǎo zìjǐ. Nói đúng chúng ta lo tốt phần mình thôi.
别 操太多 心了 。 Bié cāo tài duō xīn le. Đừng lo lắng quá nhiều.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 去HSK1
    qùđi
  • 那个HSK1
    nàgecái đó
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 人HSK1
    rénngười
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 是HSK1
    shìlà
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 多HSK1
    duōnhiều
▶ Học bài này (có audio + bài tập)