Quyết định nhân sự khó hiểu của… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Quyết định nhân sự khó hiểu của sếp tổng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sếp lần này quyết định bạn hiểu không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
老板 这次的 决定 你 理解吗?
Sếp lần này quyết định bạn hiểu không?
说 实话 不太 理解 。
Nói thật không hiểu lắm.
为什么 突然调她 去 那个部门?
Sao đột nhiên điều cô ấy sang phòng ban đó?
也许 老板 有 别的 考虑 。
Có lẽ sếp có cân nhắc khác.
会不会 跟她 亲戚有关?
Có phải có liên quan đến người thân của cô ấy không?
这 我们 就 不知道了 。
Cái này thì chúng ta không biết được.
反正 大家 都 议论 纷纷 。
Dù sao mọi người cũng bàn tán xôn xao.
少 议论 别人 比较 好 。
Ít bàn tán người khác thì tốt hơn.
你说得对 我也是 瞎猜 。
Bạn nói đúng tôi cũng chỉ là đoán mò thôi.
做好 自己的 工作 最重要 。
Làm tốt công việc của mình quan trọng nhất.
说得对 我们管好 自己 。
Nói đúng chúng ta lo tốt phần mình thôi.
别 操太多 心了 。
Đừng lo lắng quá nhiều.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 你HSK1nǐbạn
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 说HSK1shuōnói
- 不HSK1bùkhông
- 太HSK1tàiquá; rất
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 她HSK1tācô ấy
- 去HSK1qùđi
- 那个HSK1nàgecái đó
- 也HSK1yěcũng
- 有HSK1yǒucó
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 少HSK1shǎoít
- 人HSK1rénngười
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 我HSK1wǒtôi
- 是HSK1shìlà
- 做HSK1zuòlàm
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 多HSK1duōnhiều