Thả thính online — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Thả thính online" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Dạo này bạn có phải đang thả thính người đó không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你最近 是不是 在撩 那个人?
Dạo này bạn có phải đang thả thính người đó không?
哈哈 被 发现了 。
Haha bị phát hiện rồi.
你们 聊 多久了?
Hai người nhắn tin bao lâu rồi?
差不多 两个 星期了 。
Khoảng chừng hai tuần rồi.
他 对你 什么 感觉?
Anh ấy có cảm giác gì với bạn?
感觉挺 暧昧的 但 还没表白 。
Cảm giác khá mập mờ nhưng vẫn chưa tỏ tình.
你 主动 一点 不行吗?
Bạn chủ động một chút không được à?
我 怕 表错情 很尴尬 。
Tôi sợ hiểu lầm tình cảm xấu hổ lắm.
那 先 约 出去 看看吧 。
Vậy cứ hẹn ra ngoài xem thử đi.
好 我 今晚 就 约他 。
Được tối nay tôi sẽ hẹn anh ấy luôn.
加油 祝 你 成功 。
Cố lên chúc bạn thành công.
谢谢 到时候 告诉 你 结果 。
Cảm ơn lúc đó sẽ báo bạn kết quả.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 是HSK1shìlà
- 不HSK1bùkhông
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 那个HSK1nàgecái đó
- 人HSK1rénngười
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 你们HSK1nǐmencác bạn
- 多HSK1duōnhiều
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 星期HSK1xīng qītuần; thứ (trong tuần)
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 我HSK1wǒtôi
- 很HSK1hěnrất
- 那HSK1nàđó; kia
- 去HSK1qùđi
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 到HSK1dàođến
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi