Đồng nghiệp mới khó hiểu — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Đồng nghiệp mới khó hiểu" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đồng nghiệp mới ở phòng ban bạn thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你们 部门 新来的 同事 怎么样?
Đồng nghiệp mới ở phòng ban bạn thế nào?
说起来 她 工作 挺 特别的 。
Nói ra thì công việc của cô ấy khá đặc biệt.
怎么 个 特别 法?
Đặc biệt như thế nào vậy?
她到处跑 去采访 体育赛事 。
Cô ấy đi khắp nơi để phỏng vấn sự kiện thể thao.
她 有 经验吗?
Cô ấy có kinh nghiệm không?
经验 不多 但 很 自信 。
Kinh nghiệm không nhiều nhưng khá tự tin.
沟通 方面 没问题吧?
Về mặt giao tiếp không vấn đề gì chứ?
她英语 不太好 我们沟通 挺费劲的 。
Tiếng Anh của cô ấy không tốt lắm chúng tôi giao tiếp khá vất vả.
那 老板 为什么 请 她?
Vậy sao sếp tổng lại thuê cô ấy?
说 实话 我 也 不太 明白 。
Nói thật tôi cũng không rõ lắm.
那 她 工作 成果 怎么样?
Vậy kết quả công việc của cô ấy thế nào?
不太清楚 想法也 挺模糊的 。
Không rõ ràng lắm ý tưởng cũng khá mơ hồ.
Từ vựng trong bài
- 你们HSK1nǐmencác bạn
- 新HSK1xīnmới
- 来HSK1láiđến; tới
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 说HSK1shuōnói
- 她HSK1tācô ấy
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 到HSK1dàođến
- 去HSK1qùđi
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 不HSK1bùkhông
- 多HSK1duōnhiều
- 很HSK1hěnrất
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 那HSK1nàđó; kia
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 我HSK1wǒtôi
- 也HSK1yěcũng
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ