123tiengtrung.comGiao tiếp

Đồng nghiệp mới khó hiểu — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Đồngnghiệpmớikhótự học tiếng Trung

Bài "Đồng nghiệp mới khó hiểu" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đồng nghiệp mới ở phòng ban bạn thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你们 部门 新来的 同事 怎么样? Nǐmen bùmén xīn lái de tóngshì zěnmeyàng? Đồng nghiệp mới ở phòng ban bạn thế nào?
说起来 她 工作 挺 特别的 。 Shuōqǐlai tā gōngzuò tǐng tèbié de. Nói ra thì công việc của cô ấy khá đặc biệt.
怎么 个 特别 法? Zěnme ge tèbié fǎ? Đặc biệt như thế nào vậy?
她到处跑 去采访 体育赛事 。 Tā dàochù pǎo qù cǎifǎng tǐyù sàishì. Cô ấy đi khắp nơi để phỏng vấn sự kiện thể thao.
她 有 经验吗? Tā yǒu jīngyàn ma? Cô ấy có kinh nghiệm không?
经验 不多 但 很 自信 。 Jīngyàn bù duō dàn hěn zìxìn. Kinh nghiệm không nhiều nhưng khá tự tin.
沟通 方面 没问题吧? Gōutōng fāngmiàn méi wèntí ba? Về mặt giao tiếp không vấn đề gì chứ?
她英语 不太好 我们沟通 挺费劲的 。 Tā Yīngyǔ bú tài hǎo wǒmen gōutōng tǐng fèijìn de. Tiếng Anh của cô ấy không tốt lắm chúng tôi giao tiếp khá vất vả.
那 老板 为什么 请 她? Nà lǎobǎn wèishénme qǐng tā? Vậy sao sếp tổng lại thuê cô ấy?
说 实话 我 也 不太 明白 。 Shuō shíhuà wǒ yě bú tài míngbai. Nói thật tôi cũng không rõ lắm.
那 她 工作 成果 怎么样? Nà tā gōngzuò chéngguǒ zěnmeyàng? Vậy kết quả công việc của cô ấy thế nào?
不太清楚 想法也 挺模糊的 。 Bú tài qīngchu xiǎngfǎ yě tǐng móhu de. Không rõ ràng lắm ý tưởng cũng khá mơ hồ.

Từ vựng trong bài

  • 你们HSK1
    nǐmencác bạn
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 到HSK1
    dàođến
  • 去HSK1
    qùđi
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)