123tiengtrung.comGiao tiếp

Thói quen buổi tối trước khi ngủ — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Thóiquenbuổitốitự học tiếng Trung

Bài "Thói quen buổi tối trước khi ngủ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn mỗi ngày mấy giờ đi ngủ?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 每天 几点 睡觉? Nǐ měitiān jǐ diǎn shuìjiào? Bạn mỗi ngày mấy giờ đi ngủ?
一般 十一点 左右 。 Yìbān shíyī diǎn zuǒyòu. Thường khoảng mười một giờ.
睡前 会 做 什么? Shuì qián huì zuò shénme? Trước khi ngủ bạn làm gì?
洗个 热水澡 然后 看会儿 书 。 Xǐ ge rèshuǐzǎo ránhòu kàn huìr shū. Tắm nước nóng rồi đọc sách một lát.
不 看 手机吗? Bù kàn shǒujī ma? Không xem điện thoại à?
尽量 不看 怕 影响 睡眠 。 Jǐnliàng bú kàn pà yǐngxiǎng shuìmián. Cố gắng không xem sợ ảnh hưởng giấc ngủ.
这个 习惯 很好 。 Zhège xíguàn hěn hǎo. Thói quen này rất tốt.
我 以前 也 老 熬夜 。 Wǒ yǐqián yě lǎo áoyè. Tôi trước kia cũng hay thức khuya.
后来 怎么 改的? Hòulái zěnme gǎi de? Sau này bạn sửa thế nào?
强迫 自己 定 闹钟 提醒 。 Qiǎngpò zìjǐ dìng nàozhōng tíxǐng. Ép bản thân đặt báo thức nhắc nhở.
效果 怎么样? Xiàoguǒ zěnmeyàng? Hiệu quả thế nào?
现在 精神 好 多了 。 Xiànzài jīngshén hǎo duō le. Bây giờ tinh thần tốt hơn nhiều.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 睡觉HSK1
    shuì jiàongủ
  • 一HSK1
    yīmột
  • 十HSK1
    shímười
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 热HSK1
    rènóng
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 后HSK1
    hòusau
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 书HSK1
    shūsách
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)