Thói quen buổi tối trước khi ngủ — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Thói quen buổi tối trước khi ngủ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn mỗi ngày mấy giờ đi ngủ?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 每天 几点 睡觉?
Bạn mỗi ngày mấy giờ đi ngủ?
一般 十一点 左右 。
Thường khoảng mười một giờ.
睡前 会 做 什么?
Trước khi ngủ bạn làm gì?
洗个 热水澡 然后 看会儿 书 。
Tắm nước nóng rồi đọc sách một lát.
不 看 手机吗?
Không xem điện thoại à?
尽量 不看 怕 影响 睡眠 。
Cố gắng không xem sợ ảnh hưởng giấc ngủ.
这个 习惯 很好 。
Thói quen này rất tốt.
我 以前 也 老 熬夜 。
Tôi trước kia cũng hay thức khuya.
后来 怎么 改的?
Sau này bạn sửa thế nào?
强迫 自己 定 闹钟 提醒 。
Ép bản thân đặt báo thức nhắc nhở.
效果 怎么样?
Hiệu quả thế nào?
现在 精神 好 多了 。
Bây giờ tinh thần tốt hơn nhiều.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 天HSK1tiānngày
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 睡觉HSK1shuì jiàongủ
- 一HSK1yīmột
- 十HSK1shímười
- 睡HSK1shuìngủ
- 前HSK1qiántrước
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 做HSK1zuòlàm
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 热HSK1rènóng
- 水HSK1shuǐnước
- 后HSK1hòusau
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 书HSK1shūsách
- 不HSK1bùkhông
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 这个HSK1zhègecái này
- 很HSK1hěnrất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 也HSK1yěcũng
- 来HSK1láiđến; tới
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 多HSK1duōnhiều
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)