Thưởng trà và trò chuyện — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Thưởng trà và trò chuyện" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay pha trà gì tốt nhỉ?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 泡点什么茶 好呢?
Hôm nay pha trà gì tốt nhỉ?
就泡 你上次买的 龙井吧 。
Pha loại bạn mua lần trước Long Tỉnh đi.
好 水温 不能太高 。
Được nhiệt độ nước không được quá cao.
八十度左右 最合适 。
Khoảng tám mươi độ là hợp nhất.
闻着 这茶香 真舒服 。
Ngửi mùi trà thơm này thật dễ chịu.
喝一口 回甘 特别好 。
Uống một ngụm hậu vị ngọt rất tốt.
泡茶 真是 门学问啊 。
Pha trà đúng là một môn học vấn đấy.
是啊 我泡了 几十年了 。
Đúng vậy tôi pha mấy chục năm rồi.
教教我 怎么 泡好茶吧 。
Dạy tôi cách pha trà ngon đi.
好啊 水温和时间 都要控制好 。
Được đấy nhiệt độ nước với thời gian đều phải kiểm soát tốt.
下次 我来 试着泡吧 。
Lần sau tôi thử pha xem.
好 我等着 尝你泡的茶 。
Được tôi chờ nếm trà bạn pha.
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 茶HSK1chátrà
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 你HSK1nǐbạn
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 买HSK1mǎimua
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 水HSK1shuǐnước
- 不HSK1bùkhông
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 太HSK1tàiquá; rất
- 八HSK1bātám
- 十HSK1shímười
- 这HSK1zhènày; đây
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 喝HSK1hēuống
- 一HSK1yīmột
- 口HSK1kǒumiệng
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 是HSK1shìlà
- 学HSK1xuéhọc
- 问HSK1wènhỏi
- 我HSK1wǒtôi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 年HSK1niánnăm
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 和HSK1hévà; cùng với
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 来HSK1láiđến; tới