123tiengtrung.comGiao tiếp

Khám phá Bắc Kinh: Cố Cung và Vạn… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5KhámpháBắcKinhtự học tiếng Trung

Bài "Khám phá Bắc Kinh: Cố Cung và Vạn Lý Trường Thành" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đi Bắc Kinh nhất định phải đi Cố Cung.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

去 北京 一定 要 去 故宫 。 Qù Běijīng yídìng yào qù Gùgōng. Đi Bắc Kinh nhất định phải đi Cố Cung.
故宫 有 多少年 历史了? Gùgōng yǒu duōshǎo nián lìshǐ le? Cố Cung có bao nhiêu năm lịch sử rồi?
差不多 六百年 了 吧 。 Chàbuduō liùbǎi nián le ba. Khoảng chừng sáu trăm năm rồi đấy.
里面 宫殿 多不多? Lǐmiàn gōngdiàn duō bù duō? Bên trong cung điện nhiều không?
多 得很 一天 都 逛不完 。 Duō de hěn yì tiān dōu guàngbùwán. Nhiều lắm một ngày cũng đi không hết.
长城 也 要 一起 去 吗? Chángchéng yě yào yìqǐ qù ma? Vạn Lý Trường Thành cũng đi cùng luôn chứ?
当然 不到 长城 非好汉 。 Dāngrán bú dào Chángchéng fēi hǎohàn. Đương nhiên chưa đến Trường Thành chưa phải hảo hán.
这句话 我 听过 好多次 。 Zhè jù huà wǒ tīngguò hǎoduō cì. Câu này tôi nghe nhiều lần rồi.
爬 长城 会 很累吗? Pá Chángchéng huì hěn lèi ma? Leo Trường Thành có mệt lắm không?
挺 累的 但 值得 。 Tǐng lèi de dàn zhídé. Khá mệt nhưng đáng lắm.
什么 季节 去 最好? Shénme jìjié qù zuì hǎo? Mùa nào đi là tốt nhất?
春秋 两季 天气 最舒服 。 Chūnqiū liǎng jì tiānqì zuì shūfu. Hai mùa xuân thu thời tiết dễ chịu nhất.

Từ vựng trong bài

  • 去HSK1
    qùđi
  • 北京HSK1
    Běi jīngBắc Kinh
  • 一HSK1
    yīmột
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 六HSK1
    liùsáu
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 到HSK1
    dàođến
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 天气HSK1
    tiān qìthời tiết
▶ Học bài này (có audio + bài tập)